Tỷ giá Franc Comoros sang Won Hàn Quốc hôm nay
Tỷ giá Franc Comoros sang Won Hàn Quốc cho thấy 1 Franc Comoros đổi được bao nhiêu Won Hàn Quốc. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 KMF = KRW
Cập nhật
1
KMF
=
3.08552575
KRW
+0.36% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 KMF = ₩3.08552575 KRW
Tỷ giá nghịch đảo
1 KRW = CF0.32409388 KMF
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
₩3.08552036
Hiện tại
₩3.08552575
Cao nhất
₩3.08925308
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Franc Comoros sang Won Hàn Quốc
Theo dõi xu hướng tỷ giá của KMF sang KRW trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá KMF/KRW
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 KMF sang KRW.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
3.08552575 KRW
2026-11-08
24 giờ qua
+0.011053 KRW
+0.36%
7 ngày qua
+0.060857 KRW
+2.01%
30 ngày qua
+0.035449 KRW
+1.16%
1 năm qua
-0.374253 KRW
-10.82%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
13/100
Thấp nhất
3.00052432 Hôm nay
3.08552575 Cao nhất
3.67773624
3.00052432 Hôm nay
3.08552575 Cao nhất
3.67773624
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.92%
Tháng 12
+1.68%
Tháng 1
-1.23%
Tháng 2
+1.67%
Tháng 3
-1.40%
Tháng 4
+2.08%
Tháng 5
+0.39%
Tháng 6
-5.94%
Tháng 7
-4.63%
Tháng 8
-3.58%
Tháng 9
-3.12%
Tháng 10
+2.05%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá KMF/KRW trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 KMF sang KRW.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 3.25957653 KRW
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
2.76246402 KRW
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.67055434
–
2.90962125
KRW
Năm ổn định
+0.30%
2023
Tỷ giá trung bình
2.86673497 KRW
Vị trí: 21/100
Phạm vi hàng năm
2.67771713
–
3.00154627
KRW
Năm biến động
+6.11%
2024
Tỷ giá trung bình
2.9952776 KRW
Vị trí: 47/100
Phạm vi hàng năm
2.89058156
–
3.12463461
KRW
KMF tăng giá
+6.98%
2025
Tỷ giá trung bình
3.25957653 KRW
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.99445092
–
3.54011725
KRW
Năm biến động
+10.62%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
3.13575211 KRW
Vị trí: 75/100
Phạm vi hàng năm
3.00052432
–
3.67773624
KRW
Năm biến động
-10.25%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.