Tỷ giá Franc Comoros sang Dobra São Tomé và Príncipe hôm nay
Tỷ giá Franc Comoros sang Dobra São Tomé và Príncipe cho thấy 1 Franc Comoros đổi được bao nhiêu Dobra São Tomé và Príncipe. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 KMF = STD
Cập nhật
1
KMF
=
50.52561946
STD
Không thay đổi
Tỷ giá
1 KMF = Db50.52561946 STD
Tỷ giá nghịch đảo
1 STD = CF0.01979194 KMF
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
Db50.52561946
Hiện tại
Db50.52561946
Cao nhất
Db50.52561946
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Franc Comoros sang Dobra São Tomé và Príncipe
Theo dõi xu hướng tỷ giá của KMF sang STD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá KMF/STD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 KMF sang STD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
50.52561946 STD
2026-11-02
24 giờ qua
0.000000 STD
0.00%
7 ngày qua
-0.172438 STD
-0.34%
30 ngày qua
-0.696935 STD
-1.36%
1 năm qua
-1.779067 STD
-3.40%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
3/100
Thấp nhất
50.4113121 Hôm nay
50.52561946 Cao nhất
54.08205262
50.4113121 Hôm nay
50.52561946 Cao nhất
54.08205262
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.95%
Tháng 12
+1.20%
Tháng 1
-0.48%
Tháng 2
-2.68%
Tháng 3
+1.13%
Tháng 4
-0.36%
Tháng 5
-1.85%
Tháng 6
+1.29%
Tháng 7
+0.59%
Tháng 8
-2.30%
Tháng 9
-1.36%
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá KMF/STD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 KMF sang STD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 51.18779357 STD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · KMF giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
47.48443132 STD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
44.26419508
–
50.20122797
STD
Năm biến động
+1.89%
2023
Tỷ giá trung bình
49.60981238 STD
Vị trí: 57/100
Phạm vi hàng năm
47.32249553
–
52.16500936
STD
KMF tăng giá
+0.93%
2024
Tỷ giá trung bình
48.9666832 STD
Vị trí: 40/100
Phạm vi hàng năm
46.88379618
–
50.55845081
STD
KMF giảm giá
-6.32%
2025
Tỷ giá trung bình
51.11776547 STD
Vị trí: 98/100
Phạm vi hàng năm
46.23258734
–
53.69111177
STD
Năm biến động
+13.09%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
51.18779357 STD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
50.4113121
–
54.08205262
STD
KMF giảm giá
-4.76%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.