Tỷ giá Dinar Kuwait sang Dobra São Tomé và Príncipe hôm nay

Tỷ giá Dinar Kuwait sang Dobra São Tomé và Príncipe cho thấy 1 Dinar Kuwait đổi được bao nhiêu Dobra São Tomé và Príncipe. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 KWD = STD

Cập nhật
Dinar Kuwait 1 KWD = Dobra São Tomé và Príncipe 71,941.99 STD
+0.47% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất Db71,941.99 Hiện tại Db71,941.99 Cao nhất Db71,941.99
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Dinar Kuwait sang Dobra São Tomé và Príncipe

Theo dõi xu hướng tỷ giá của KWD sang STD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá KWD/STD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 KWD sang STD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
71,941.99 STD
2026-11-01
24 giờ qua
+335.468785 STD
+0.47%
7 ngày qua
+224.840415 STD
+0.31%
30 ngày qua
-206.62542 STD
-0.29%
1 năm qua
-814.674264 STD
-1.12%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
33/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
71,393.14
Hôm nay
71,941.99
Cao nhất
73,034.97
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.28%
Tháng 12
+0.25%
Tháng 1
+0.31%
Tháng 2
-1.37%
Tháng 3
+0.68%
Tháng 4
-0.73%
Tháng 5
-0.18%
Tháng 6
+0.03%
Tháng 7
+0.19%
Tháng 8
+0.11%
Tháng 9
-0.25%
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá KWD/STD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 KWD sang STD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2023 · 73,514.39 STD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 72,373.21 STD
Vị trí: 28/100
Phạm vi hàng năm
67,892.06 – 76,984.38 STD
Năm biến động +6.80%
2023
Tỷ giá trung bình 73,514.39 STD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
71,695.92 – 75,430.51 STD
KWD giảm giá -2.93%
2024
Tỷ giá trung bình 72,613.68 STD
Vị trí: 43/100
Phạm vi hàng năm
72,239.14 – 73,262.14 STD
Năm ổn định -0.17%
2025
Tỷ giá trung bình 72,638.57 STD
Vị trí: 44/100
Phạm vi hàng năm
71,641.28 – 73,298.77 STD
Năm ổn định +0.21%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 71,939.54 STD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
71,393.14 – 73,034.97 STD
Năm ổn định -0.66%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.