Tỷ giá Leu Moldova sang Đô la Hồng Kông hôm nay
Tỷ giá Leu Moldova sang Đô la Hồng Kông cho thấy 1 Leu Moldova đổi được bao nhiêu Đô la Hồng Kông. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 MDL = HKD
Cập nhật
1
MDL
=
0.43844447
HKD
+0.24% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 MDL = $0.43844447 HKD
Tỷ giá nghịch đảo
1 HKD = L2.28079053 MDL
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
$0.43668593
Hiện tại
$0.43844447
Cao nhất
$0.44269948
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Leu Moldova sang Đô la Hồng Kông
Theo dõi xu hướng tỷ giá của MDL sang HKD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá MDL/HKD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 MDL sang HKD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.43844447 HKD
2026-11-06
24 giờ qua
+0.001046 HKD
+0.24%
7 ngày qua
-0.000078 HKD
-0.02%
30 ngày qua
-0.001548 HKD
-0.35%
1 năm qua
-0.021026 HKD
-4.58%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
15/100
Thấp nhất
0.43355831 Hôm nay
0.43844447 Cao nhất
0.46685195
0.43355831 Hôm nay
0.43844447 Cao nhất
0.46685195
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.64%
Tháng 12
-0.57%
Tháng 1
-0.78%
Tháng 2
-2.79%
Tháng 3
+1.98%
Tháng 4
-0.75%
Tháng 5
-2.16%
Tháng 6
+0.74%
Tháng 7
+1.82%
Tháng 8
-2.77%
Tháng 9
-1.22%
Tháng 10
-0.10%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá MDL/HKD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 MDL sang HKD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 0.4508713 HKD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · MDL giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.41515776 HKD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.3977641
–
0.43915198
HKD
MDL giảm giá
-7.00%
2023
Tỷ giá trung bình
0.43274006 HKD
Vị trí: 49/100
Phạm vi hàng năm
0.40602931
–
0.45196616
HKD
MDL tăng giá
+10.81%
2024
Tỷ giá trung bình
0.44000601 HKD
Vị trí: 70/100
Phạm vi hàng năm
0.42045893
–
0.45201732
HKD
MDL giảm giá
-6.24%
2025
Tỷ giá trung bình
0.4508713 HKD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.41244801
–
0.47512736
HKD
Năm biến động
+9.65%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.44184287 HKD
Vị trí: 75/100
Phạm vi hàng năm
0.43355831
–
0.46685195
HKD
MDL giảm giá
-5.38%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.