Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Leu Moldova hôm nay
Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Leu Moldova cho thấy 1 Đô la Hồng Kông đổi được bao nhiêu Leu Moldova. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 HKD = MDL
Cập nhật
1
HKD
=
2.28411663
MDL
+0.40% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 HKD = L2.28411663 MDL
Tỷ giá nghịch đảo
1 MDL = $0.43780601 HKD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
L2.25886869
Hiện tại
L2.28411663
Cao nhất
L2.28606121
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Leu Moldova
Theo dõi xu hướng tỷ giá của HKD sang MDL trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá HKD/MDL
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 HKD sang MDL.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
2.28411663 MDL
2026-11-06
24 giờ qua
+0.00903 MDL
+0.40%
7 ngày qua
+0.003827 MDL
+0.17%
30 ngày qua
+0.011555 MDL
+0.51%
1 năm qua
+0.082912 MDL
+3.77%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
86/100
Thấp nhất
2.14200669 Hôm nay
2.28411663 Cao nhất
2.30649482
2.14200669 Hôm nay
2.28411663 Cao nhất
2.30649482
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.64%
Tháng 12
+0.57%
Tháng 1
+0.78%
Tháng 2
+2.87%
Tháng 3
-1.94%
Tháng 4
+0.76%
Tháng 5
+2.21%
Tháng 6
-0.74%
Tháng 7
-1.78%
Tháng 8
+2.84%
Tháng 9
+1.24%
Tháng 10
+0.24%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá HKD/MDL trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 HKD sang MDL.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 2.4105321 MDL
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · HKD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
2.4105321 MDL
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.27711599
–
2.51405295
MDL
HKD tăng giá
+7.53%
2023
Tỷ giá trung bình
2.31222972 MDL
Vị trí: 48/100
Phạm vi hàng năm
2.21255504
–
2.4628764
MDL
HKD giảm giá
-9.75%
2024
Tỷ giá trung bình
2.27324192 MDL
Vị trí: 27/100
Phạm vi hàng năm
2.21230459
–
2.37835359
MDL
HKD tăng giá
+6.65%
2025
Tỷ giá trung bình
2.22162366 MDL
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.10469885
–
2.424548
MDL
Năm biến động
-8.80%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
2.2637368 MDL
Vị trí: 22/100
Phạm vi hàng năm
2.14200669
–
2.30649482
MDL
HKD tăng giá
+5.84%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.