Tỷ giá Pataca Ma Cao sang Som Kyrgyzstan hôm nay
Tỷ giá Pataca Ma Cao sang Som Kyrgyzstan cho thấy 1 Pataca Ma Cao đổi được bao nhiêu Som Kyrgyzstan. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 MOP = KGS
Cập nhật
1
MOP
=
10.8262382
KGS
+0.01% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 MOP = лв10.8262382 KGS
Tỷ giá nghịch đảo
1 KGS = MOP$0.09236819 MOP
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
лв10.81897307
Hiện tại
лв10.8262382
Cao nhất
лв10.8262382
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Pataca Ma Cao sang Som Kyrgyzstan
Theo dõi xu hướng tỷ giá của MOP sang KGS trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá MOP/KGS
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 MOP sang KGS.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
10.8262382 KGS
2026-11-04
24 giờ qua
+0.000598 KGS
+0.01%
7 ngày qua
+0.02371 KGS
+0.22%
30 ngày qua
-0.001224 KGS
-0.01%
1 năm qua
-0.095721 KGS
-0.88%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
28/100
Thấp nhất
10.77019254 Hôm nay
10.8262382 Cao nhất
10.97224718
10.77019254 Hôm nay
10.8262382 Cao nhất
10.97224718
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.06%
Tháng 12
-0.23%
Tháng 1
+0.74%
Tháng 2
-0.31%
Tháng 3
-0.01%
Tháng 4
+0.04%
Tháng 5
+0.11%
Tháng 6
+0.34%
Tháng 7
-0.21%
Tháng 8
-0.14%
Tháng 9
+0.20%
Tháng 10
-0.08%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá MOP/KGS trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 MOP sang KGS.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2023 · 10.89844991 KGS
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
10.44864147 KGS
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
9.76369862
–
12.79429924
KGS
Năm biến động
+1.12%
2023
Tỷ giá trung bình
10.89844991 KGS
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
10.43679458
–
11.17111339
KGS
MOP tăng giá
+3.54%
2024
Tỷ giá trung bình
10.84237328 KGS
Vị trí: 88/100
Phạm vi hàng năm
10.43868049
–
11.16178174
KGS
Năm ổn định
-1.50%
2025
Tỷ giá trung bình
10.88133717 KGS
Vị trí: 96/100
Phạm vi hàng năm
10.70052448
–
10.99375361
KGS
Năm ổn định
+0.22%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
10.82700571 KGS
Vị trí: 84/100
Phạm vi hàng năm
10.77019254
–
10.97224718
KGS
Năm ổn định
-0.66%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.