Tỷ giá Kwacha Malawi sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Kwacha Malawi sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Kwacha Malawi đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 MWK = DKK
Cập nhật
1
MWK
=
0.003861
DKK
+0.23% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 MWK = kr0.003861 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = MK259.00027383 MWK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
kr0.003861
Hiện tại
kr0.003861
Cao nhất
kr0.00386991
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kwacha Malawi sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của MWK sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá MWK/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 MWK sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.003861 DKK
2026-11-08
24 giờ qua
+0.000009 DKK
+0.23%
7 ngày qua
-0.000007 DKK
-0.18%
30 ngày qua
+0.000008 DKK
+0.21%
1 năm qua
+0.000136 DKK
+3.64%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
94/100
Thấp nhất
0.00357715 Hôm nay
0.003861 Cao nhất
0.00387896
0.00357715 Hôm nay
0.003861 Cao nhất
0.00387896
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.02%
Tháng 12
-0.97%
Tháng 1
+1.20%
Tháng 2
+1.74%
Tháng 3
-1.16%
Tháng 4
+0.95%
Tháng 5
+2.07%
Tháng 6
-0.92%
Tháng 7
-1.03%
Tháng 8
+2.25%
Tháng 9
+1.70%
Tháng 10
-0.18%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá MWK/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 MWK sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.00764636 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · MWK tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.00764636 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.006781
–
0.00877904
DKK
Năm biến động
-15.58%
2023
Tỷ giá trung bình
0.00622484 DKK
Vị trí: 63/100
Phạm vi hàng năm
0.00398827
–
0.00693901
DKK
Năm biến động
-40.77%
2024
Tỷ giá trung bình
0.00400303 DKK
Vị trí: 5/100
Phạm vi hàng năm
0.00384068
–
0.00415672
DKK
MWK tăng giá
+3.92%
2025
Tỷ giá trung bình
0.0038141 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00362476
–
0.00419948
DKK
Năm biến động
-11.66%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.00381424 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00357715
–
0.00387896
DKK
MWK tăng giá
+5.39%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.