Tỷ giá Kwacha Malawi sang Đồng Việt Nam hôm nay

Tỷ giá Kwacha Malawi sang Đồng Việt Nam cho thấy 1 Kwacha Malawi đổi được bao nhiêu Đồng Việt Nam. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 MWK = VND

Cập nhật
Kwacha Malawi 1 MWK = Đồng Việt Nam 14.78593335 VND
-0.14% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất ₫14.78593335 Hiện tại ₫14.78593335 Cao nhất ₫14.81198174
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Kwacha Malawi sang Đồng Việt Nam

Theo dõi xu hướng tỷ giá của MWK sang VND trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá MWK/VND

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 MWK sang VND.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
14.78593335 VND
2026-11-07
24 giờ qua
-0.020969 VND
-0.14%
7 ngày qua
-0.096221 VND
-0.65%
30 ngày qua
-0.208997 VND
-1.39%
1 năm qua
-0.393895 VND
-2.59%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
0/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
14.78593335
Hôm nay
14.78593335
Cao nhất
15.27802856
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.26%
Tháng 12
-1.63%
Tháng 1
+1.24%
Tháng 2
+1.00%
Tháng 3
+0.11%
Tháng 4
+0.19%
Tháng 5
+0.14%
Tháng 6
+0.36%
Tháng 7
-1.13%
Tháng 8
-0.48%
Tháng 9
-0.41%
Tháng 10
-0.78%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá MWK/VND trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 MWK sang VND.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 25.34679716 VND
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 25.34679716 VND
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
22.53090381 – 28.61987383 VND
Năm biến động -17.51%
2023
Tỷ giá trung bình 21.49879445 VND
Vị trí: 64/100
Phạm vi hàng năm
14.34219921 – 23.39911084 VND
Năm biến động -37.39%
2024
Tỷ giá trung bình 14.54497146 VND
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
14.11398752 – 14.85080697 VND
Năm ổn định +2.22%
2025
Tỷ giá trung bình 14.99404089 VND
Vị trí: 4/100
Phạm vi hàng năm
14.24009469 – 15.36517852 VND
MWK tăng giá +3.13%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 14.96351596 VND
Vị trí: 4/100
Phạm vi hàng năm
14.78593335 – 15.25938212 VND
Năm ổn định -2.44%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.