Tỷ giá Đô la New Zealand sang Đô la Đài Loan mới hôm nay

Tỷ giá Đô la New Zealand sang Đô la Đài Loan mới cho thấy 1 Đô la New Zealand đổi được bao nhiêu Đô la Đài Loan mới. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 NZD = TWD

Cập nhật
Đô la New Zealand 1 NZD = Đô la Đài Loan mới 18.17717467 TWD
-1.95% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất NT$18.14330785 Hiện tại NT$18.17717467 Cao nhất NT$18.53339144
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Đô la New Zealand sang Đô la Đài Loan mới

Theo dõi xu hướng tỷ giá của NZD sang TWD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá NZD/TWD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 NZD sang TWD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
18.17717467 TWD
2026-11-07
24 giờ qua
-0.362444 TWD
-1.95%
7 ngày qua
-0.205 TWD
-1.12%
30 ngày qua
+0.340182 TWD
+1.91%
1 năm qua
+0.737525 TWD
+4.23%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
45/100
Phạm vi trung bình
Thấp nhất
17.40441822
Hôm nay
18.17717467
Cao nhất
19.12278854
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.39%
Tháng 12
+5.43%
Tháng 1
-0.80%
Tháng 2
-1.62%
Tháng 3
+1.28%
Tháng 4
+0.73%
Tháng 5
-2.72%
Tháng 6
+4.86%
Tháng 7
-1.26%
Tháng 8
-3.76%
Tháng 9
+2.45%
Tháng 10
-1.24%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá NZD/TWD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 NZD sang TWD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 19.41626729 TWD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 18.89286227 TWD
Vị trí: 60/100
Phạm vi hàng năm
17.69741534 – 19.98369724 TWD
Năm biến động +2.66%
2023
Tỷ giá trung bình 19.11883639 TWD
Vị trí: 77/100
Phạm vi hàng năm
18.46954863 – 19.79541604 TWD
Năm ổn định -0.34%
2024
Tỷ giá trung bình 19.41626729 TWD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
18.32041386 – 20.16226282 TWD
NZD giảm giá -5.51%
2025
Tỷ giá trung bình 18.12290169 TWD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
17.3928806 – 19.46541192 TWD
NZD giảm giá -1.62%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 18.28422156 TWD
Vị trí: 12/100
Phạm vi hàng năm
17.73761901 – 19.12278854 TWD
Năm ổn định +0.73%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.