Tỷ giá Rial Oman sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Rial Oman sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Rial Oman đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 OMR = DKK
Cập nhật
1
OMR
=
17.46350327
DKK
+0.09% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 OMR = kr17.46350327 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = ﷼0.05726228 OMR
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
kr17.44728882
Hiện tại
kr17.46350327
Cao nhất
kr17.46350327
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Rial Oman sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của OMR sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá OMR/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 OMR sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
17.46350327 DKK
2026-11-08
24 giờ qua
+0.016214 DKK
+0.09%
7 ngày qua
+0.045038 DKK
+0.26%
30 ngày qua
+0.136036 DKK
+0.79%
1 năm qua
+0.542466 DKK
+3.21%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
98/100
Thấp nhất
16.12881797 Hôm nay
17.46350327 Cao nhất
17.49029144
16.12881797 Hôm nay
17.46350327 Cao nhất
17.49029144
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.08%
Tháng 12
-1.03%
Tháng 1
+0.76%
Tháng 2
+0.91%
Tháng 3
-1.19%
Tháng 4
+0.40%
Tháng 5
+1.89%
Tháng 6
-1.30%
Tháng 7
-0.74%
Tháng 8
+2.33%
Tháng 9
+1.48%
Tháng 10
+0.26%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá OMR/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 OMR sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 18.38033666 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · OMR tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
18.38033666 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
16.87131138
–
20.14684837
DKK
Năm biến động
+6.25%
2023
Tỷ giá trung bình
17.90150444 DKK
Vị trí: 59/100
Phạm vi hàng năm
17.21460997
–
18.51143129
DKK
OMR giảm giá
-3.01%
2024
Tỷ giá trung bình
17.91400869 DKK
Vị trí: 60/100
Phạm vi hàng năm
17.31373848
–
18.7219961
DKK
OMR tăng giá
+6.94%
2025
Tỷ giá trung bình
17.19977157 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
16.36112469
–
18.93205789
DKK
Năm biến động
-11.49%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
17.21138424 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
16.12881797
–
17.49029144
DKK
OMR tăng giá
+5.62%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.