Tỷ giá Sol Peru sang Đô la Hồng Kông hôm nay

Tỷ giá Sol Peru sang Đô la Hồng Kông cho thấy 1 Sol Peru đổi được bao nhiêu Đô la Hồng Kông. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 PEN = HKD

Cập nhật
Sol Peru 1 PEN = Đô la Hồng Kông 2.27673766 HKD
+0.04% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất $2.27278585 Hiện tại $2.27673766 Cao nhất $2.27673766
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Sol Peru sang Đô la Hồng Kông

Theo dõi xu hướng tỷ giá của PEN sang HKD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PEN/HKD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PEN sang HKD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
2.27673766 HKD
2026-11-07
24 giờ qua
+0.000929 HKD
+0.04%
7 ngày qua
+0.010012 HKD
+0.44%
30 ngày qua
-0.000243 HKD
-0.01%
1 năm qua
-0.029068 HKD
-1.26%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
45/100
Phạm vi trung bình
Thấp nhất
2.22223136
Hôm nay
2.27673766
Cao nhất
2.34231422
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.07%
Tháng 12
+0.23%
Tháng 1
+0.75%
Tháng 2
-3.93%
Tháng 3
-1.38%
Tháng 4
+3.20%
Tháng 5
-0.29%
Tháng 6
+1.08%
Tháng 7
+0.34%
Tháng 8
-2.29%
Tháng 9
-0.37%
Tháng 10
+0.31%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PEN/HKD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PEN sang HKD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 2.28382854 HKD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 2.04376856 HKD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.95406017 – 2.1547187 HKD
PEN tăng giá +5.11%
2023
Tỷ giá trung bình 2.09439221 HKD
Vị trí: 21/100
Phạm vi hàng năm
2.00635429 – 2.19596085 HKD
Năm ổn định +2.71%
2024
Tỷ giá trung bình 2.07958995 HKD
Vị trí: 15/100
Phạm vi hàng năm
2.01558906 – 2.13286044 HKD
Năm ổn định -1.98%
2025
Tỷ giá trung bình 2.18787711 HKD
Vị trí: 60/100
Phạm vi hàng năm
2.05750394 – 2.32582796 HKD
Năm biến động +11.85%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 2.28382854 HKD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.22223136 – 2.34231422 HKD
Năm ổn định -1.55%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.