Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Sol Peru hôm nay
Tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Sol Peru cho thấy 1 Đô la Hồng Kông đổi được bao nhiêu Sol Peru. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 HKD = PEN
Cập nhật
1
HKD
=
0.43922496
PEN
+0.01% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 HKD = S/.0.43922496 PEN
Tỷ giá nghịch đảo
1 PEN = $2.27673766 HKD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
S/.0.43922496
Hiện tại
S/.0.43922496
Cao nhất
S/.0.4400233
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Hồng Kông sang Sol Peru
Theo dõi xu hướng tỷ giá của HKD sang PEN trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá HKD/PEN
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 HKD sang PEN.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.43922496 PEN
2026-11-07
24 giờ qua
+0.000028 PEN
+0.01%
7 ngày qua
-0.002003 PEN
-0.45%
30 ngày qua
+0.000424 PEN
+0.10%
1 năm qua
+0.005537 PEN
+1.28%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
53/100
Thấp nhất
0.4269282 Hôm nay
0.43922496 Cao nhất
0.44999815
0.4269282 Hôm nay
0.43922496 Cao nhất
0.44999815
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.07%
Tháng 12
-0.23%
Tháng 1
-0.75%
Tháng 2
+4.09%
Tháng 3
+1.39%
Tháng 4
-3.11%
Tháng 5
+0.29%
Tháng 6
-1.06%
Tháng 7
-0.34%
Tháng 8
+2.35%
Tháng 9
+0.37%
Tháng 10
-0.31%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá HKD/PEN trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 HKD sang PEN.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.48953056 PEN
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.48953056 PEN
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.4640977
–
0.51175497
PEN
HKD giảm giá
-4.86%
2023
Tỷ giá trung bình
0.4776668 PEN
Vị trí: 77/100
Phạm vi hàng năm
0.45538152
–
0.49841646
PEN
Năm ổn định
-2.64%
2024
Tỷ giá trung bình
0.48092575 PEN
Vị trí: 83/100
Phạm vi hàng năm
0.46885393
–
0.49613288
PEN
Năm ổn định
+2.02%
2025
Tỷ giá trung bình
0.45767237 PEN
Vị trí: 38/100
Phạm vi hàng năm
0.42995442
–
0.4860258
PEN
Năm biến động
-10.60%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.4378874 PEN
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.4269282
–
0.44999815
PEN
Năm ổn định
+1.57%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.