Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Florin Aruba hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Florin Aruba cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Florin Aruba. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = AWG
Cập nhật
1
PGK
=
0.39416539
AWG
-0.35% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PGK = ƒ0.39416539 AWG
Tỷ giá nghịch đảo
1 AWG = K2.53700611 PGK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
ƒ0.39416539
Hiện tại
ƒ0.39416539
Cao nhất
ƒ0.40071238
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Florin Aruba
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang AWG trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/AWG
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang AWG.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.39416539 AWG
2026-11-08
24 giờ qua
-0.001388 AWG
-0.35%
7 ngày qua
-0.002402 AWG
-0.61%
30 ngày qua
-0.002806 AWG
-0.71%
1 năm qua
-0.03351 AWG
-7.84%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
1/100
Thấp nhất
0.39377055 Hôm nay
0.39416539 Cao nhất
0.42821312
0.39377055 Hôm nay
0.39416539 Cao nhất
0.42821312
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.61%
Tháng 12
-0.34%
Tháng 1
-1.50%
Tháng 2
-0.21%
Tháng 3
+0.19%
Tháng 4
-0.55%
Tháng 5
-0.29%
Tháng 6
-1.59%
Tháng 7
+0.63%
Tháng 8
-1.73%
Tháng 9
-0.74%
Tháng 10
-0.61%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/AWG trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang AWG.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.51073259 AWG
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.51073259 AWG
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.50090346
–
0.6503853
AWG
Năm biến động
+0.14%
2023
Tỷ giá trung bình
0.50024391 AWG
Vị trí: 90/100
Phạm vi hàng năm
0.46773526
–
0.51801662
AWG
PGK giảm giá
-6.67%
2024
Tỷ giá trung bình
0.46293968 AWG
Vị trí: 56/100
Phạm vi hàng năm
0.44306002
–
0.48769772
AWG
PGK giảm giá
-6.67%
2025
Tỷ giá trung bình
0.43496281 AWG
Vị trí: 30/100
Phạm vi hàng năm
0.41653958
–
0.454316
AWG
PGK giảm giá
-4.56%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.40238467 AWG
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.39377055
–
0.42601755
AWG
PGK giảm giá
-6.78%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.