Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Nhân dân tệ (hải ngoại) hôm nay

Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Nhân dân tệ (hải ngoại) cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Nhân dân tệ (hải ngoại). Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = CNH

Cập nhật
Kina Papua New Guinea 1 PGK = Nhân dân tệ (hải ngoại) 1.48649017 CNH
+0.01% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất ¥1.48649017 Hiện tại ¥1.48649017 Cao nhất ¥1.49771772
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Nhân dân tệ (hải ngoại)

Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang CNH trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PGK/CNH

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang CNH.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.48649017 CNH
2026-11-05
24 giờ qua
+0.000083 CNH
+0.01%
7 ngày qua
+0.002724 CNH
+0.18%
30 ngày qua
+0.006306 CNH
+0.43%
1 năm qua
-0.188894 CNH
-11.27%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
13/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
1.45565406
Hôm nay
1.48649017
Cao nhất
1.69213972
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.86%
Tháng 12
-0.57%
Tháng 1
-2.51%
Tháng 2
-0.45%
Tháng 3
-0.35%
Tháng 4
-1.51%
Tháng 5
+0.10%
Tháng 6
-2.15%
Tháng 7
+0.09%
Tháng 8
-1.93%
Tháng 9
-1.60%
Tháng 10
+1.58%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PGK/CNH trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang CNH.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2023 · 1.96849024 CNH
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 1.91216309 CNH
Vị trí: 88/100
Phạm vi hàng năm
1.78626834 – 2.40180663 CNH
Năm biến động +9.03%
2023
Tỷ giá trung bình 1.96849024 CNH
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.88537603 – 2.0766875 CNH
PGK giảm giá -3.76%
2024
Tỷ giá trung bình 1.85270278 CNH
Vị trí: 75/100
Phạm vi hàng năm
1.75432053 – 1.94140976 CNH
PGK giảm giá -3.91%
2025
Tỷ giá trung bình 1.73657856 CNH
Vị trí: 50/100
Phạm vi hàng năm
1.61953714 – 1.8544056 CNH
Năm biến động -9.30%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 1.50186997 CNH
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.45565406 – 1.64727378 CNH
Năm biến động -9.19%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.