Tỷ giá Nhân dân tệ (hải ngoại) sang Kina Papua New Guinea hôm nay

Tỷ giá Nhân dân tệ (hải ngoại) sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Nhân dân tệ (hải ngoại) đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 CNH = PGK

Cập nhật
Nhân dân tệ (hải ngoại) 1 CNH = Kina Papua New Guinea 0.68313178 PGK
+1.50% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất K0.68313178 Hiện tại K0.68313178 Cao nhất K0.68415678
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Nhân dân tệ (hải ngoại) sang Kina Papua New Guinea

Theo dõi xu hướng tỷ giá của CNH sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá CNH/PGK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 CNH sang PGK.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.68313178 PGK
2026-11-06
24 giờ qua
+0.010093 PGK
+1.50%
7 ngày qua
+0.008371 PGK
+1.24%
30 ngày qua
+0.019458 PGK
+2.93%
1 năm qua
+0.090795 PGK
+15.33%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
96/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
0.59160731
Hôm nay
0.68313178
Cao nhất
0.68697641
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.87%
Tháng 12
+0.57%
Tháng 1
+2.58%
Tháng 2
+0.45%
Tháng 3
+0.35%
Tháng 4
+1.53%
Tháng 5
-0.10%
Tháng 6
+2.20%
Tháng 7
-0.09%
Tháng 8
+1.97%
Tháng 9
+1.62%
Tháng 10
-0.03%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá CNH/PGK trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 CNH sang PGK.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.66672765 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 0.52411342 PGK
Vị trí: 10/100
Phạm vi hàng năm
0.41635325 – 0.5598263 PGK
Năm biến động -8.28%
2023
Tỷ giá trung bình 0.50821607 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.4815361 – 0.53039817 PGK
CNH tăng giá +3.91%
2024
Tỷ giá trung bình 0.54016042 PGK
Vị trí: 20/100
Phạm vi hàng năm
0.51508961 – 0.57002126 PGK
CNH tăng giá +4.07%
2025
Tỷ giá trung bình 0.57637575 PGK
Vị trí: 43/100
Phạm vi hàng năm
0.53925635 – 0.61746037 PGK
Năm biến động +10.26%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 0.66672765 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.60706363 – 0.68697641 PGK
Năm biến động +11.82%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.