Tỷ giá Nhân dân tệ (hải ngoại) sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Nhân dân tệ (hải ngoại) sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Nhân dân tệ (hải ngoại) đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 CNH = PGK
Cập nhật
1
CNH
=
0.68381978
PGK
+1.63% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 CNH = K0.68381978 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = ¥1.46237362 CNH
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
K0.67303602
Hiện tại
K0.68381978
Cao nhất
K0.68415678
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Nhân dân tệ (hải ngoại) sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của CNH sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá CNH/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 CNH sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.68381978 PGK
2026-11-06
24 giờ qua
+0.010954 PGK
+1.63%
7 ngày qua
+0.009137 PGK
+1.35%
30 ngày qua
+0.01829 PGK
+2.75%
1 năm qua
+0.091483 PGK
+15.44%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
97/100
Thấp nhất
0.59160731 Hôm nay
0.68381978 Cao nhất
0.68697641
0.59160731 Hôm nay
0.68381978 Cao nhất
0.68697641
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.87%
Tháng 12
+0.57%
Tháng 1
+2.58%
Tháng 2
+0.45%
Tháng 3
+0.35%
Tháng 4
+1.53%
Tháng 5
-0.10%
Tháng 6
+2.20%
Tháng 7
-0.09%
Tháng 8
+1.97%
Tháng 9
+1.62%
Tháng 10
+0.07%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá CNH/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 CNH sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.66668639 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.52411342 PGK
Vị trí: 10/100
Phạm vi hàng năm
0.41635325
–
0.5598263
PGK
Năm biến động
-8.28%
2023
Tỷ giá trung bình
0.50821607 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.4815361
–
0.53039817
PGK
CNH tăng giá
+3.91%
2024
Tỷ giá trung bình
0.54016042 PGK
Vị trí: 20/100
Phạm vi hàng năm
0.51508961
–
0.57002126
PGK
CNH tăng giá
+4.07%
2025
Tỷ giá trung bình
0.57637575 PGK
Vị trí: 43/100
Phạm vi hàng năm
0.53925635
–
0.61746037
PGK
Năm biến động
+10.26%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.66668639 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.60706363
–
0.68697641
PGK
Năm biến động
+11.93%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.