Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Nhân dân tệ hôm nay

Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Nhân dân tệ cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Nhân dân tệ. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = CNY

Cập nhật
Kina Papua New Guinea 1 PGK = Nhân dân tệ 1.48542743 CNY
+1.93% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Căn giữa
Thấp nhất ¥1.48296715 Hiện tại ¥1.48542743 Cao nhất ¥1.48742861
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Nhân dân tệ

Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang CNY trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PGK/CNY

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang CNY.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.48542743 CNY
2026-11-03
24 giờ qua
+0.028136 CNY
+1.93%
7 ngày qua
+0.022629 CNY
+1.55%
30 ngày qua
+0.001665 CNY
+0.11%
1 năm qua
-0.190263 CNY
-11.35%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
12/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
1.45694047
Hôm nay
1.48542743
Cao nhất
1.69165974
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.61%
Tháng 12
-0.91%
Tháng 1
-2.49%
Tháng 2
-0.02%
Tháng 3
-0.31%
Tháng 4
-1.45%
Tháng 5
+0.08%
Tháng 6
-2.20%
Tháng 7
+0.19%
Tháng 8
-1.96%
Tháng 9
-1.44%
Tháng 10
+1.42%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PGK/CNY trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang CNY.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2023 · 1.96408694 CNY
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 1.90961164 CNY
Vị trí: 88/100
Phạm vi hàng năm
1.78441957 – 2.38715427 CNY
Năm biến động +8.68%
2023
Tỷ giá trung bình 1.96408694 CNY
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.87185747 – 2.06863636 CNY
PGK giảm giá -4.22%
2024
Tỷ giá trung bình 1.84488242 CNY
Vị trí: 74/100
Phạm vi hàng năm
1.75800624 – 1.93200806 CNY
PGK giảm giá -3.78%
2025
Tỷ giá trung bình 1.73578867 CNY
Vị trí: 51/100
Phạm vi hàng năm
1.62126462 – 1.85035336 CNY
Năm biến động -8.64%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 1.50244023 CNY
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.45694047 – 1.64911241 CNY
Năm biến động -9.49%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.