Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Won Hàn Quốc hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Won Hàn Quốc cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Won Hàn Quốc. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = KRW
Cập nhật
1
PGK
=
299.90266242
KRW
-0.02% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PGK = ₩299.90266242 KRW
Tỷ giá nghịch đảo
1 KRW = K0.00333442 PGK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
₩298.07772532
Hiện tại
₩299.90266242
Cao nhất
₩300.06706445
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Won Hàn Quốc
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang KRW trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/KRW
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang KRW.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
299.90266242 KRW
2026-11-04
24 giờ qua
-0.057449 KRW
-0.02%
7 ngày qua
+3.882222 KRW
+1.31%
30 ngày qua
+2.590359 KRW
+0.87%
1 năm qua
-38.727735 KRW
-11.44%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
15/100
Thấp nhất
289.47196113 Hôm nay
299.90266242 Cao nhất
357.65131537
289.47196113 Hôm nay
299.90266242 Cao nhất
357.65131537
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.39%
Tháng 12
+0.20%
Tháng 1
-1.91%
Tháng 2
+3.90%
Tháng 3
-2.17%
Tháng 4
+1.88%
Tháng 5
+1.98%
Tháng 6
-8.61%
Tháng 7
-4.59%
Tháng 8
-3.01%
Tháng 9
-2.51%
Tháng 10
+2.23%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/KRW trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang KRW.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 366.4994101 KRW
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
366.4994101 KRW
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
336.31392809
–
456.40215015
KRW
Năm biến động
+6.29%
2023
Tỷ giá trung bình
362.61434841 KRW
Vị trí: 94/100
Phạm vi hàng năm
341.5408749
–
383.64436219
KRW
Năm biến động
-4.20%
2024
Tỷ giá trung bình
350.32609617 KRW
Vị trí: 73/100
Phạm vi hàng năm
329.65558305
–
369.50668199
KRW
Năm biến động
+6.58%
2025
Tỷ giá trung bình
343.26853259 KRW
Vị trí: 62/100
Phạm vi hàng năm
326.07169786
–
367.7299664
KRW
Năm biến động
-6.78%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
305.85427847 KRW
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
289.47196113
–
357.65131537
KRW
Năm biến động
-11.46%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.