Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Kwacha Malawi hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Kwacha Malawi cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Kwacha Malawi. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = MWK
Cập nhật
1
PGK
=
386.52620704
MWK
+1.47% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PGK = MK386.52620704 MWK
Tỷ giá nghịch đảo
1 MWK = K0.00258715 PGK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
MK386.52620704
Hiện tại
MK386.52620704
Cao nhất
MK387.42207223
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Kwacha Malawi
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang MWK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/MWK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang MWK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
386.52620704 MWK
2026-11-04
24 giờ qua
+5.583598 MWK
+1.47%
7 ngày qua
+5.313108 MWK
+1.39%
30 ngày qua
+3.644661 MWK
+0.95%
1 năm qua
-21.32739 MWK
-5.23%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
20/100
Thấp nhất
379.96174541 Hôm nay
386.52620704 Cao nhất
412.73612926
379.96174541 Hôm nay
386.52620704 Cao nhất
412.73612926
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.44%
Tháng 12
-0.17%
Tháng 1
-1.97%
Tháng 2
-0.41%
Tháng 3
+0.30%
Tháng 4
-0.90%
Tháng 5
-0.47%
Tháng 6
-1.95%
Tháng 7
+0.91%
Tháng 8
-1.66%
Tháng 9
-0.96%
Tháng 10
+1.47%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/MWK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang MWK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 442.73684858 MWK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
264.82066991 MWK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
226.28940674
–
293.85639652
MWK
Năm biến động
+26.04%
2023
Tỷ giá trung bình
314.72051735 MWK
Vị trí: 28/100
Phạm vi hàng năm
283.42826896
–
453.27010627
MWK
Năm biến động
+53.07%
2024
Tỷ giá trung bình
442.73684858 MWK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
426.84641423
–
460.05675233
MWK
PGK giảm giá
-4.13%
2025
Tỷ giá trung bình
418.79452383 MWK
Vị trí: 87/100
Phạm vi hàng năm
401.70037891
–
438.16254417
MWK
PGK giảm giá
-4.63%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
387.75386291 MWK
Vị trí: 69/100
Phạm vi hàng năm
379.96174541
–
409.99020526
MWK
PGK giảm giá
-5.05%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.