Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Naira Nigeria hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Naira Nigeria cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Naira Nigeria. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = NGN
Cập nhật
1
PGK
=
300.14369411
NGN
+0.07% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PGK = ₦300.14369411 NGN
Tỷ giá nghịch đảo
1 NGN = K0.00333174 PGK
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
₦299.27406838
Hiện tại
₦300.14369411
Cao nhất
₦301.46097574
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Naira Nigeria
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang NGN trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/NGN
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang NGN.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
300.14369411 NGN
2026-11-05
24 giờ qua
+0.201938 NGN
+0.07%
7 ngày qua
+0.44851 NGN
+0.15%
30 ngày qua
+7.055966 NGN
+2.41%
1 năm qua
-38.805026 NGN
-11.45%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
16/100
Thấp nhất
291.74770463 Hôm nay
300.14369411 Cao nhất
344.85521058
291.74770463 Hôm nay
300.14369411 Cao nhất
344.85521058
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.42%
Tháng 12
-4.42%
Tháng 1
-3.71%
Tháng 2
+1.30%
Tháng 3
+0.03%
Tháng 4
-0.86%
Tháng 5
+0.39%
Tháng 6
-2.34%
Tháng 7
-1.33%
Tháng 8
-2.19%
Tháng 9
+0.70%
Tháng 10
+1.32%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/NGN trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang NGN.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 376.77988085 NGN
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
120.22225342 NGN
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
116.11222278
–
149.90838977
NGN
Năm biến động
+8.92%
2023
Tỷ giá trung bình
175.50183009 NGN
Vị trí: 22/100
Phạm vi hàng năm
126.95063114
–
241.4906498
NGN
Năm biến động
+87.36%
2024
Tỷ giá trung bình
376.77988085 NGN
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
233.02969953
–
431.1636022
NGN
Năm biến động
+60.81%
2025
Tỷ giá trung bình
367.82120889 NGN
Vị trí: 97/100
Phạm vi hàng năm
335.97356832
–
419.56527171
NGN
Năm biến động
-11.03%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
300.03612235 NGN
Vị trí: 70/100
Phạm vi hàng năm
291.74770463
–
339.35727568
NGN
Năm biến động
-11.56%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.