Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Krone Na Uy hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Krone Na Uy cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Krone Na Uy. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = NOK
Cập nhật
1
PGK
=
2.06858509
NOK
+0.12% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PGK = kr2.06858509 NOK
Tỷ giá nghịch đảo
1 NOK = K0.48342222 PGK
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
kr2.05611895
Hiện tại
kr2.06858509
Cao nhất
kr2.07520423
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Krone Na Uy
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang NOK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/NOK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang NOK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
2.06858509 NOK
2026-11-05
24 giờ qua
+0.002539 NOK
+0.12%
7 ngày qua
+0.005626 NOK
+0.27%
30 ngày qua
-0.053488 NOK
-2.52%
1 năm qua
-0.355677 NOK
-14.67%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
13/100
Thấp nhất
2.0175112 Hôm nay
2.06858509 Cao nhất
2.42586141
2.0175112 Hôm nay
2.06858509 Cao nhất
2.42586141
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.03%
Tháng 12
-4.60%
Tháng 1
-2.45%
Tháng 2
+1.35%
Tháng 3
-4.33%
Tháng 4
-1.00%
Tháng 5
+6.56%
Tháng 6
-6.01%
Tháng 7
-0.74%
Tháng 8
+1.39%
Tháng 9
-5.04%
Tháng 10
+2.10%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/NOK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang NOK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2023 · 2.93299295 NOK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
2.72834374 NOK
Vị trí: 75/100
Phạm vi hàng năm
2.43390821
–
3.38604206
NOK
Năm biến động
+10.97%
2023
Tỷ giá trung bình
2.93299295 NOK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.69603967
–
3.151875
NOK
Năm biến động
-3.05%
2024
Tỷ giá trung bình
2.76335244 NOK
Vị trí: 79/100
Phạm vi hàng năm
2.63824106
–
2.91153349
NOK
PGK tăng giá
+4.44%
2025
Tỷ giá trung bình
2.51055647 NOK
Vị trí: 48/100
Phạm vi hàng năm
2.31750574
–
2.86271215
NOK
Năm biến động
-15.45%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
2.11700448 NOK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.0175112
–
2.36901859
NOK
Năm biến động
-12.52%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.