Tỷ giá Krone Na Uy sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Krone Na Uy sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Krone Na Uy đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 NOK = PGK
Cập nhật
1
NOK
=
0.48271069
PGK
-0.16% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 NOK = K0.48271069 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = kr2.07163424 NOK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
K0.48115373
Hiện tại
K0.48271069
Cao nhất
K0.48635319
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Krone Na Uy sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của NOK sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá NOK/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 NOK sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.48271069 PGK
2026-11-05
24 giờ qua
-0.000784 PGK
-0.16%
7 ngày qua
-0.002734 PGK
-0.56%
30 ngày qua
+0.010528 PGK
+2.23%
1 năm qua
+0.065894 PGK
+15.81%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
84/100
Thấp nhất
0.4122247 Hôm nay
0.48271069 Cao nhất
0.4956602
0.4122247 Hôm nay
0.48271069 Cao nhất
0.4956602
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.03%
Tháng 12
+4.82%
Tháng 1
+2.52%
Tháng 2
-1.33%
Tháng 3
+4.52%
Tháng 4
+1.01%
Tháng 5
-6.15%
Tháng 6
+6.39%
Tháng 7
+0.74%
Tháng 8
-1.37%
Tháng 9
+5.31%
Tháng 10
-2.20%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá NOK/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 NOK sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.47271434 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.3680107 PGK
Vị trí: 20/100
Phạm vi hàng năm
0.29533006
–
0.41086184
PGK
Năm biến động
-9.89%
2023
Tỷ giá trung bình
0.3412861 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.31727147
–
0.37091442
PGK
Năm biến động
+3.15%
2024
Tỷ giá trung bình
0.36202353 PGK
Vị trí: 16/100
Phạm vi hàng năm
0.34346162
–
0.37904042
PGK
NOK giảm giá
-4.25%
2025
Tỷ giá trung bình
0.39972836 PGK
Vị trí: 44/100
Phạm vi hàng năm
0.34931909
–
0.43149839
PGK
Năm biến động
+18.27%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.47271434 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.42211573
–
0.4956602
PGK
Năm biến động
+14.14%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.