Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Hryvnia Ukraina hôm nay

Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Hryvnia Ukraina cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Hryvnia Ukraina. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = UAH

Cập nhật
Kina Papua New Guinea 1 PGK = Hryvnia Ukraina 9.94029939 UAH
-2.05% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất ₴9.94029939 Hiện tại ₴9.94029939 Cao nhất ₴9.97202441
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Hryvnia Ukraina

Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang UAH trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá PGK/UAH

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang UAH.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
9.94029939 UAH
2026-11-06
24 giờ qua
-0.207951 UAH
-2.05%
7 ngày qua
-0.204768 UAH
-2.02%
30 ngày qua
-0.148662 UAH
-1.47%
1 năm qua
+0.008824 UAH
+0.09%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
36/100
Phạm vi trung bình
Thấp nhất
9.75746902
Hôm nay
9.94029939
Cao nhất
10.26950997
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.25%
Tháng 12
+1.74%
Tháng 1
-1.40%
Tháng 2
+1.45%
Tháng 3
+0.79%
Tháng 4
+0.23%
Tháng 5
+0.66%
Tháng 6
-2.34%
Tháng 7
+0.64%
Tháng 8
-1.23%
Tháng 9
+0.61%
Tháng 10
-0.26%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá PGK/UAH trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang UAH.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 10.31985447 UAH
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 9.26151845 UAH
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
7.70050634 – 10.92690688 UAH
Năm biến động +35.25%
2023
Tỷ giá trung bình 10.22226214 UAH
Vị trí: 91/100
Phạm vi hàng năm
9.52059202 – 10.50031847 UAH
PGK giảm giá -3.25%
2024
Tỷ giá trung bình 10.31985447 UAH
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
9.90202706 – 10.82401297 UAH
PGK tăng giá +2.96%
2025
Tỷ giá trung bình 10.06483395 UAH
Vị trí: 76/100
Phạm vi hàng năm
9.676628 – 10.62513763 UAH
PGK giảm giá -4.08%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 10.02832546 UAH
Vị trí: 72/100
Phạm vi hàng năm
9.79828218 – 10.26950997 UAH
Năm ổn định +0.08%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.