Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Đồng Việt Nam hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Đồng Việt Nam cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Đồng Việt Nam. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = VND
Cập nhật
1
PGK
=
5,749.31
VND
+1.27% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PGK = ₫5,749.31 VND
Tỷ giá nghịch đảo
1 VND = K0.00017393 PGK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
₫5,647.21
Hiện tại
₫5,749.31
Cao nhất
₫5,749.31
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Đồng Việt Nam
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang VND trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/VND
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang VND.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
5,749.31 VND
2026-11-03
24 giờ qua
+72.365153 VND
+1.27%
7 ngày qua
-33.958601 VND
-0.59%
30 ngày qua
-45.743972 VND
-0.79%
1 năm qua
-493.875479 VND
-7.91%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
17/100
Thấp nhất
5,647.21 Hôm nay
5,749.31 Cao nhất
6,255.2
5,647.21 Hôm nay
5,749.31 Cao nhất
6,255.2
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.18%
Tháng 12
-1.80%
Tháng 1
-0.76%
Tháng 2
+0.59%
Tháng 3
+0.41%
Tháng 4
-0.71%
Tháng 5
-0.33%
Tháng 6
-1.60%
Tháng 7
-0.23%
Tháng 8
-2.13%
Tháng 9
-1.36%
Tháng 10
+1.27%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/VND trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang VND.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 6,641.84 VND
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
6,641.84 VND
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
6,382.35
–
8,295.44
VND
Năm biến động
+3.97%
2023
Tỷ giá trung bình
6,619.05 VND
Vị trí: 97/100
Phạm vi hàng năm
6,407.07
–
6,790.33
VND
PGK giảm giá
-4.16%
2024
Tỷ giá trung bình
6,439.54 VND
Vị trí: 76/100
Phạm vi hàng năm
6,158.61
–
6,707.6
VND
Năm ổn định
-2.00%
2025
Tỷ giá trung bình
6,277.84 VND
Vị trí: 56/100
Phạm vi hàng năm
6,064.09
–
6,452.05
VND
Năm ổn định
-1.65%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
5,808.11 VND
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
5,647.21
–
6,212.51
VND
PGK giảm giá
-6.81%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.