Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Đô la Đông Caribê hôm nay
Tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Đô la Đông Caribê cho thấy 1 Kina Papua New Guinea đổi được bao nhiêu Đô la Đông Caribê. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PGK = XCD
Cập nhật
1
PGK
=
0.602866
XCD
+1.39% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PGK = $0.602866 XCD
Tỷ giá nghịch đảo
1 XCD = K1.65874341 PGK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
$0.59216075
Hiện tại
$0.602866
Cao nhất
$0.602866
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Kina Papua New Guinea sang Đô la Đông Caribê
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PGK sang XCD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PGK/XCD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PGK sang XCD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.602866 XCD
2026-11-03
24 giờ qua
+0.008279 XCD
+1.39%
7 ngày qua
+0.011652 XCD
+1.97%
30 ngày qua
+0.004805 XCD
+0.80%
1 năm qua
-0.038374 XCD
-5.98%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
23/100
Thấp nhất
0.59121367 Hôm nay
0.602866 Cao nhất
0.64216467
0.59121367 Hôm nay
0.602866 Cao nhất
0.64216467
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.47%
Tháng 12
-0.27%
Tháng 1
-1.16%
Tháng 2
-0.55%
Tháng 3
+0.33%
Tháng 4
-0.55%
Tháng 5
-0.29%
Tháng 6
-1.59%
Tháng 7
+0.63%
Tháng 8
-1.73%
Tháng 9
-0.74%
Tháng 10
+1.39%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PGK/XCD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PGK sang XCD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.76680391 XCD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PGK giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.76680391 XCD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.75185596
–
0.97622816
XCD
Năm biến động
+0.14%
2023
Tỷ giá trung bình
0.75073598 XCD
Vị trí: 90/100
Phạm vi hàng năm
0.71330914
–
0.77775878
XCD
PGK giảm giá
-6.67%
2024
Tỷ giá trung bình
0.69469016 XCD
Vị trí: 56/100
Phạm vi hàng năm
0.6652177
–
0.73071515
XCD
PGK giảm giá
-6.67%
2025
Tỷ giá trung bình
0.65251737 XCD
Vị trí: 30/100
Phạm vi hàng năm
0.62539947
–
0.68211762
XCD
PGK giảm giá
-4.70%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.60424423 XCD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.59121367
–
0.63909727
XCD
PGK giảm giá
-4.91%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.