Tỷ giá Đô la Singapore sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Đô la Singapore sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Đô la Singapore đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 SGD = DKK
Cập nhật
1
SGD
=
5.23039139
DKK
+0.35% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 SGD = kr5.23039139 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = $0.19119028 SGD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
kr5.22110582
Hiện tại
kr5.23039139
Cao nhất
kr5.23112913
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Singapore sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của SGD sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá SGD/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 SGD sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
5.23039139 DKK
2026-11-07
24 giờ qua
+0.018089 DKK
+0.35%
7 ngày qua
-0.007272 DKK
-0.14%
30 ngày qua
+0.01403 DKK
+0.27%
1 năm qua
+0.267132 DKK
+5.38%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
96/100
Thấp nhất
4.91807603 Hôm nay
5.23039139 Cao nhất
5.24436389
4.91807603 Hôm nay
5.23039139 Cao nhất
5.24436389
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.34%
Tháng 12
+0.29%
Tháng 1
+0.96%
Tháng 2
+0.51%
Tháng 3
-0.44%
Tháng 4
+0.24%
Tháng 5
+0.69%
Tháng 6
-0.37%
Tháng 7
+0.23%
Tháng 8
+1.96%
Tháng 9
+1.41%
Tháng 10
-0.13%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá SGD/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 SGD sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 5.16994079 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · SGD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
5.13047606 DKK
Vị trí: 64/100
Phạm vi hàng năm
4.8240409
–
5.38972499
DKK
SGD tăng giá
+6.89%
2023
Tỷ giá trung bình
5.13058509 DKK
Vị trí: 64/100
Phạm vi hàng năm
5.0157923
–
5.2551927
DKK
Năm ổn định
-1.54%
2024
Tỷ giá trung bình
5.15964523 DKK
Vị trí: 91/100
Phạm vi hàng năm
5.0790543
–
5.31593019
DKK
SGD tăng giá
+3.12%
2025
Tỷ giá trung bình
5.059455 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
4.92264187
–
5.34430226
DKK
SGD giảm giá
-6.16%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
5.16994079 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
4.91807603
–
5.24436389
DKK
SGD tăng giá
+5.70%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.