Tỷ giá Đô la Singapore sang Sol Peru hôm nay
Tỷ giá Đô la Singapore sang Sol Peru cho thấy 1 Đô la Singapore đổi được bao nhiêu Sol Peru. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 SGD = PEN
Cập nhật
1
SGD
=
2.69426214
PEN
-0.21% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 SGD = S/.2.69426214 PEN
Tỷ giá nghịch đảo
1 PEN = $0.37115913 SGD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
S/.2.69426214
Hiện tại
S/.2.69426214
Cao nhất
S/.2.70509311
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Singapore sang Sol Peru
Theo dõi xu hướng tỷ giá của SGD sang PEN trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá SGD/PEN
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 SGD sang PEN.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
2.69426214 PEN
2026-11-06
24 giờ qua
-0.005644 PEN
-0.21%
7 ngày qua
+0.002588 PEN
+0.10%
30 ngày qua
+0.001782 PEN
+0.07%
1 năm qua
+0.105895 PEN
+4.09%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
60/100
Thấp nhất
2.58379148 Hôm nay
2.69426214 Cao nhất
2.7686797
2.58379148 Hôm nay
2.69426214 Cao nhất
2.7686797
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.74%
Tháng 12
+1.27%
Tháng 1
-0.01%
Tháng 2
+2.89%
Tháng 3
+2.12%
Tháng 4
-3.42%
Tháng 5
-0.82%
Tháng 6
-0.16%
Tháng 7
+0.61%
Tháng 8
+2.05%
Tháng 9
+0.30%
Tháng 10
-0.33%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá SGD/PEN trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 SGD sang PEN.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 2.80846945 PEN
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · SGD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
2.78078832 PEN
Vị trí: 78/100
Phạm vi hàng năm
2.67193098
–
2.95983458
PEN
SGD giảm giá
-4.08%
2023
Tỷ giá trung bình
2.7849745 PEN
Vị trí: 81/100
Phạm vi hàng năm
2.66817176
–
2.97388517
PEN
SGD giảm giá
-1.13%
2024
Tỷ giá trung bình
2.80846945 PEN
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.70659295
–
2.94180017
PEN
Năm ổn định
-1.98%
2025
Tỷ giá trung bình
2.72997185 PEN
Vị trí: 37/100
Phạm vi hàng năm
2.58098685
–
2.85706213
PEN
SGD giảm giá
-4.90%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
2.68412209 PEN
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.60793449
–
2.7686797
PEN
SGD tăng giá
+2.83%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.