Tỷ giá Đô la Singapore sang Rupee Pakistan hôm nay
Tỷ giá Đô la Singapore sang Rupee Pakistan cho thấy 1 Đô la Singapore đổi được bao nhiêu Rupee Pakistan. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 SGD = PKR
Cập nhật
1
SGD
=
215.63937455
PKR
-0.46% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 SGD = ₨215.63937455 PKR
Tỷ giá nghịch đảo
1 PKR = $0.00463737 SGD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
₨215.61449072
Hiện tại
₨215.63937455
Cao nhất
₨216.55010356
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Singapore sang Rupee Pakistan
Theo dõi xu hướng tỷ giá của SGD sang PKR trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá SGD/PKR
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 SGD sang PKR.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
215.63937455 PKR
2026-11-07
24 giờ qua
-0.996276 PKR
-0.46%
7 ngày qua
-0.821175 PKR
-0.38%
30 ngày qua
-0.73205 PKR
-0.34%
1 năm qua
-1.621391 PKR
-0.75%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
19/100
Thấp nhất
214.18647785 Hôm nay
215.63937455 Cao nhất
221.81393772
214.18647785 Hôm nay
215.63937455 Cao nhất
221.81393772
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.16%
Tháng 12
+1.02%
Tháng 1
-0.46%
Tháng 2
-1.37%
Tháng 3
+0.65%
Tháng 4
-0.45%
Tháng 5
-1.46%
Tháng 6
+0.45%
Tháng 7
+1.14%
Tháng 8
-0.49%
Tháng 9
-0.34%
Tháng 10
-0.20%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá SGD/PKR trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 SGD sang PKR.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 216.64973391 PKR
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
148.3169637 PKR
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
129.48391149
–
173.61321142
PKR
Năm biến động
+27.86%
2023
Tỷ giá trung bình
208.08192623 PKR
Vị trí: 87/100
Phạm vi hàng năm
168.70058292
–
226.34995959
PKR
Năm biến động
+24.96%
2024
Tỷ giá trung bình
208.37913783 PKR
Vị trí: 88/100
Phạm vi hàng năm
203.74913373
–
216.97007579
PKR
SGD giảm giá
-3.56%
2025
Tỷ giá trung bình
215.6004982 PKR
Vị trí: 98/100
Phạm vi hàng năm
202.85424881
–
223.67686058
PKR
SGD tăng giá
+6.81%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
216.64973391 PKR
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
214.18647785
–
221.81393772
PKR
Năm ổn định
-1.14%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.