Tỷ giá Leone Sierra Leone (1964—2022) sang Som Kyrgyzstan hôm nay
Tỷ giá Leone Sierra Leone (1964—2022) sang Som Kyrgyzstan cho thấy 1 Leone Sierra Leone (1964—2022) đổi được bao nhiêu Som Kyrgyzstan. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 SLE = KGS
Cập nhật
1
SLE
=
3.81874672
KGS
+0.04% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 SLE = лв3.81874672 KGS
Tỷ giá nghịch đảo
1 KGS = Le0.26186602 SLE
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
лв3.81707988
Hiện tại
лв3.81874672
Cao nhất
лв3.81874672
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Leone Sierra Leone (1964—2022) sang Som Kyrgyzstan
Theo dõi xu hướng tỷ giá của SLE sang KGS trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá SLE/KGS
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 SLE sang KGS.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
3.81874672 KGS
2026-11-08
24 giờ qua
+0.001667 KGS
+0.04%
7 ngày qua
+0.000026 KGS
30 ngày qua
+0.274016 KGS
+7.73%
1 năm qua
+0.04935 KGS
+1.31%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
89/100
Thấp nhất
3.53333333 Hôm nay
3.81874672 Cao nhất
3.85327165
3.53333333 Hôm nay
3.81874672 Cao nhất
3.85327165
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-4.58%
Tháng 12
-1.12%
Tháng 1
-0.82%
Tháng 2
Tháng 3
-0.14%
Tháng 4
+0.03%
Tháng 5
+7.31%
Tháng 6
+1.04%
Tháng 7
-1.62%
Tháng 8
-0.10%
Tháng 9
+7.64%
Tháng 10
+
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá SLE/KGS trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 SLE sang KGS.
475 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 3.75583557 KGS
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · SLE tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2025
Tỷ giá trung bình
3.75583557 KGS
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
3.62487047
–
3.87800443
KGS
SLE giảm giá
-4.37%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
3.61576722 KGS
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
3.53333333
–
3.8304862
KGS
SLE tăng giá
+5.03%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.