Tỷ giá Bảng Nam Sudan sang Đồng Việt Nam hôm nay

Tỷ giá Bảng Nam Sudan sang Đồng Việt Nam cho thấy 1 Bảng Nam Sudan đổi được bao nhiêu Đồng Việt Nam. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 SSP = VND

Cập nhật
Bảng Nam Sudan 1 SSP = Đồng Việt Nam 197.16848016 VND
-0.08% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất ₫197.16848016 Hiện tại ₫197.16848016 Cao nhất ₫197.3256371
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Bảng Nam Sudan sang Đồng Việt Nam

Theo dõi xu hướng tỷ giá của SSP sang VND trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá SSP/VND

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 SSP sang VND.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
197.16848016 VND
2026-11-07
24 giờ qua
-0.157157 VND
-0.08%
7 ngày qua
-0.9209 VND
-0.46%
30 ngày qua
-2.282618 VND
-1.14%
1 năm qua
-4.830044 VND
-2.39%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
0/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
197.16848016
Hôm nay
197.16848016
Cao nhất
202.53143169
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.29%
Tháng 12
-1.53%
Tháng 1
+0.40%
Tháng 2
+1.15%
Tháng 3
+0.08%
Tháng 4
-0.17%
Tháng 5
-0.04%
Tháng 6
-0.01%
Tháng 7
-0.86%
Tháng 8
-0.41%
Tháng 9
-0.62%
Tháng 10
-0.46%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá SSP/VND trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 SSP sang VND.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 199.64490409 VND
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 179.70846076 VND
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
173.72605064 – 190.9642254 VND
SSP tăng giá +3.82%
2023
Tỷ giá trung bình 182.98805832 VND
Vị trí: 16/100
Phạm vi hàng năm
179.87240408 – 188.90142187 VND
Năm ổn định +2.68%
2024
Tỷ giá trung bình 192.36120233 VND
Vị trí: 63/100
Phạm vi hàng năm
186.31124384 – 195.65657592 VND
SSP tăng giá +5.01%
2025
Tỷ giá trung bình 199.64490409 VND
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
192.53800092 – 202.93318445 VND
SSP tăng giá +3.20%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 199.25220344 VND
Vị trí: 98/100
Phạm vi hàng năm
197.16848016 – 202.4758176 VND
Năm ổn định -2.34%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.