Tỷ giá Dobra São Tomé và Príncipe sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Dobra São Tomé và Príncipe sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Dobra São Tomé và Príncipe đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 STD = DKK
Cập nhật
1
STD
=
0.00030058
DKK
Không thay đổi
Tỷ giá
1 STD = kr0.00030058 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = Db3,326.93 STD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
kr0.00030058
Hiện tại
kr0.00030058
Cao nhất
kr0.00030058
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Dobra São Tomé và Príncipe sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của STD sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá STD/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 STD sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00030058 DKK
2026-11-01
24 giờ qua
0.000000 DKK
0.00%
7 ngày qua
+0.000001 DKK
+0.39%
30 ngày qua
+0.000002 DKK
+0.74%
1 năm qua
+0.00001 DKK
+3.44%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
95/100
Thấp nhất
0.0002783 Hôm nay
0.00030058 Cao nhất
0.00030182
0.0002783 Hôm nay
0.00030058 Cao nhất
0.00030182
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.05%
Tháng 12
-0.87%
Tháng 1
+0.37%
Tháng 2
+1.88%
Tháng 3
-1.19%
Tháng 4
+0.59%
Tháng 5
+1.89%
Tháng 6
-1.29%
Tháng 7
-0.76%
Tháng 8
+2.33%
Tháng 9
+1.48%
Tháng 10
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá STD/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 STD sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.00031911 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · STD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.00031911 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.00029966
–
0.00034145
DKK
Năm biến động
-1.47%
2023
Tỷ giá trung bình
0.00030505 DKK
Vị trí: 38/100
Phạm vi hàng năm
0.00029042
–
0.00031985
DKK
STD giảm giá
-0.51%
2024
Tỷ giá trung bình
0.00030946 DKK
Vị trí: 57/100
Phạm vi hàng năm
0.00029912
–
0.00032348
DKK
STD tăng giá
+6.75%
2025
Tỷ giá trung bình
0.00029689 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00028233
–
0.00032682
DKK
Năm biến động
-11.60%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.0002965 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.0002783
–
0.00030182
DKK
STD tăng giá
+5.35%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.