Tỷ giá Dobra São Tomé và Príncipe sang Naira Nigeria hôm nay

Tỷ giá Dobra São Tomé và Príncipe sang Naira Nigeria cho thấy 1 Dobra São Tomé và Príncipe đổi được bao nhiêu Naira Nigeria. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 STD = NGN

Cập nhật
Dobra São Tomé và Príncipe 1 STD = Naira Nigeria 0.06032819 NGN
-0.17% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất ₦0.06032819 Hiện tại ₦0.06032819 Cao nhất ₦0.06042914
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Dobra São Tomé và Príncipe sang Naira Nigeria

Theo dõi xu hướng tỷ giá của STD sang NGN trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá STD/NGN

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 STD sang NGN.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.06032819 NGN
2026-11-02
24 giờ qua
-0.000101 NGN
-0.17%
7 ngày qua
-0.000172 NGN
-0.28%
30 ngày qua
+0.000693 NGN
+1.16%
1 năm qua
-0.004547 NGN
-7.01%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
16/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
0.05929638
Hôm nay
0.06032819
Cao nhất
0.06555799
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.05%
Tháng 12
-4.16%
Tháng 1
-2.58%
Tháng 2
+1.86%
Tháng 3
-0.31%
Tháng 4
-0.31%
Tháng 5
+0.68%
Tháng 6
-0.77%
Tháng 7
-1.95%
Tháng 8
-0.47%
Tháng 9
+1.45%
Tháng 10
-0.17%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá STD/NGN trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 STD sang NGN.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 0.06833773 NGN
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · STD giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 0.01911834 NGN
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.01752958 – 0.02007307 NGN
Năm biến động +0.87%
2023
Tỷ giá trung bình 0.02817875 NGN
Vị trí: 18/100
Phạm vi hàng năm
0.01959159 – 0.04031482 NGN
Năm biến động +105.62%
2024
Tỷ giá trung bình 0.06596461 NGN
Vị trí: 95/100
Phạm vi hàng năm
0.03910972 – 0.07614735 NGN
Năm biến động +72.30%
2025
Tỷ giá trung bình 0.06833773 NGN
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.0644317 – 0.07536689 NGN
Năm biến động -6.65%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 0.06021137 NGN
Vị trí: 83/100
Phạm vi hàng năm
0.05929638 – 0.06492384 NGN
STD giảm giá -7.08%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.