Tỷ giá Naira Nigeria sang Dobra São Tomé và Príncipe hôm nay

Tỷ giá Naira Nigeria sang Dobra São Tomé và Príncipe cho thấy 1 Naira Nigeria đổi được bao nhiêu Dobra São Tomé và Príncipe. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 NGN = STD

Cập nhật
Naira Nigeria 1 NGN = Dobra São Tomé và Príncipe 16.57599772 STD
+0.17% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất Db16.5483078 Hiện tại Db16.57599772 Cao nhất Db16.57599772
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Naira Nigeria sang Dobra São Tomé và Príncipe

Theo dõi xu hướng tỷ giá của NGN sang STD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá NGN/STD

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 NGN sang STD.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
16.57599772 STD
2026-11-01
24 giờ qua
+0.02769 STD
+0.17%
7 ngày qua
-0.151327 STD
-0.90%
30 ngày qua
-0.200445 STD
-1.19%
1 năm qua
+1.161847 STD
+7.54%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
82/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
15.25367106
Hôm nay
16.57599772
Cao nhất
16.86443693
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.05%
Tháng 12
+4.34%
Tháng 1
+2.65%
Tháng 2
-1.83%
Tháng 3
+0.31%
Tháng 4
+0.31%
Tháng 5
-0.68%
Tháng 6
+0.78%
Tháng 7
+1.99%
Tháng 8
+0.47%
Tháng 9
-1.43%
Tháng 10
+0.17%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá NGN/STD trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 NGN sang STD.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 52.33660533 STD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · NGN tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 52.33660533 STD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
49.81798909 – 57.04644097 STD
Năm biến động -0.87%
2023
Tỷ giá trung bình 38.23988066 STD
Vị trí: 63/100
Phạm vi hàng năm
24.80477575 – 51.04230139 STD
Năm biến động -51.37%
2024
Tỷ giá trung bình 15.64052914 STD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
13.13243355 – 25.56908807 STD
Năm biến động -41.96%
2025
Tỷ giá trung bình 14.6497091 STD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
13.26842572 – 15.52031023 STD
Năm biến động +7.12%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 16.61216168 STD
Vị trí: 5/100
Phạm vi hàng năm
15.40266276 – 16.86443693 STD
NGN tăng giá +7.62%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.