Tỷ giá Somoni Tajikistan sang Krone Na Uy hôm nay
Tỷ giá Somoni Tajikistan sang Krone Na Uy cho thấy 1 Somoni Tajikistan đổi được bao nhiêu Krone Na Uy. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 TJS = NOK
Cập nhật
1
TJS
=
1.02434887
NOK
+1.74% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 TJS = kr1.02434887 NOK
Tỷ giá nghịch đảo
1 NOK = SM0.97622991 TJS
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
kr1.00709161
Hiện tại
kr1.02434887
Cao nhất
kr1.02580938
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Somoni Tajikistan sang Krone Na Uy
Theo dõi xu hướng tỷ giá của TJS sang NOK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá TJS/NOK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 TJS sang NOK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.02434887 NOK
2026-11-07
24 giờ qua
+0.017498 NOK
+1.74%
7 ngày qua
+0.022658 NOK
+2.26%
30 ngày qua
-0.01305 NOK
-1.26%
1 năm qua
-0.076838 NOK
-6.98%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
34/100
Thấp nhất
0.9787397 Hôm nay
1.02434887 Cao nhất
1.11278255
0.9787397 Hôm nay
1.02434887 Cao nhất
1.11278255
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.55%
Tháng 12
-5.30%
Tháng 1
-2.25%
Tháng 2
+1.05%
Tháng 3
-2.83%
Tháng 4
+1.17%
Tháng 5
+6.74%
Tháng 6
-3.97%
Tháng 7
-1.57%
Tháng 8
+3.29%
Tháng 9
-4.12%
Tháng 10
+2.27%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá TJS/NOK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 TJS sang NOK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 1.04365097 NOK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · TJS giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.88741995 NOK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.65944958
–
1.10724493
NOK
Năm biến động
+22.83%
2023
Tỷ giá trung bình
0.97766201 NOK
Vị trí: 58/100
Phạm vi hàng năm
0.90965382
–
1.06668999
NOK
Năm biến động
-3.42%
2024
Tỷ giá trung bình
0.99749089 NOK
Vị trí: 70/100
Phạm vi hàng năm
0.92688788
–
1.04964249
NOK
Năm biến động
+12.67%
2025
Tỷ giá trung bình
1.04365097 NOK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.94812993
–
1.11278255
NOK
Năm biến động
+4.64%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
1.02440798 NOK
Vị trí: 88/100
Phạm vi hàng năm
0.9787397
–
1.09318819
NOK
TJS giảm giá
-6.08%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.