Tỷ giá Đồng Việt Nam sang Krone Đan Mạch hôm nay

Tỷ giá Đồng Việt Nam sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Đồng Việt Nam đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 VND = DKK

Cập nhật
Đồng Việt Nam 1 VND = Krone Đan Mạch 0.00025898 DKK
-0.22% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Căn giữa
Thấp nhất kr0.00025839 Hiện tại kr0.00025898 Cao nhất kr0.00025964
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Đồng Việt Nam sang Krone Đan Mạch

Theo dõi xu hướng tỷ giá của VND sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá VND/DKK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 VND sang DKK.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.00025898 DKK
2026-11-03
24 giờ qua
-0.000001 DKK
-0.22%
7 ngày qua
+0.000001 DKK
+0.33%
30 ngày qua
+0.000003 DKK
+1.31%
1 năm qua
+0.000013 DKK
+5.16%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
95/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
0.00023728
Hôm nay
0.00025898
Cao nhất
0.00026021
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.77%
Tháng 12
+0.67%
Tháng 1
-0.04%
Tháng 2
+0.73%
Tháng 3
-1.27%
Tháng 4
+0.76%
Tháng 5
+1.93%
Tháng 6
-1.27%
Tháng 7
+0.10%
Tháng 8
+2.75%
Tháng 9
+2.11%
Tháng 10
-0.22%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá VND/DKK trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 VND sang DKK.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.00030224 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · VND tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 0.00030224 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.00028591 – 0.00032676 DKK
Năm biến động +2.34%
2023
Tỷ giá trung bình 0.00028911 DKK
Vị trí: 73/100
Phạm vi hàng năm
0.00027559 – 0.00030098 DKK
VND giảm giá -5.41%
2024
Tỷ giá trung bình 0.00027521 DKK
Vị trí: 43/100
Phạm vi hàng năm
0.00026688 – 0.00028492 DKK
Năm ổn định +1.66%
2025
Tỷ giá trung bình 0.00025459 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00023845 – 0.00029015 DKK
Năm biến động -14.34%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 0.00025446 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.00023728 – 0.00026021 DKK
VND tăng giá +7.13%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.