Tỷ giá Tala Samoa sang Krone Đan Mạch hôm nay

Tỷ giá Tala Samoa sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Tala Samoa đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 WST = DKK

Cập nhật
Tala Samoa 1 WST = Krone Đan Mạch 2.423882 DKK
+0.23% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất kr2.4119779 Hiện tại kr2.423882 Cao nhất kr2.423882
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Tala Samoa sang Krone Đan Mạch

Theo dõi xu hướng tỷ giá của WST sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá WST/DKK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 WST sang DKK.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
2.423882 DKK
2026-11-06
24 giờ qua
+0.005619 DKK
+0.23%
7 ngày qua
-0.00878 DKK
-0.36%
30 ngày qua
+0.011573 DKK
+0.48%
1 năm qua
+0.116155 DKK
+5.03%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
90/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
2.24039526
Hôm nay
2.423882
Cao nhất
2.44469883
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.05%
Tháng 12
+0.85%
Tháng 1
+1.90%
Tháng 2
+1.21%
Tháng 3
-1.19%
Tháng 4
+0.59%
Tháng 5
+1.89%
Tháng 6
-1.72%
Tháng 7
+0.23%
Tháng 8
+1.52%
Tháng 9
+1.48%
Tháng 10
-0.44%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá WST/DKK trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 WST sang DKK.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 2.6444415 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · WST tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 2.6444415 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.47903379 – 2.82806585 DKK
Năm biến động +2.45%
2023
Tỷ giá trung bình 2.52249814 DKK
Vị trí: 56/100
Phạm vi hàng năm
2.39739286 – 2.62160272 DKK
WST giảm giá -6.43%
2024
Tỷ giá trung bình 2.46264397 DKK
Vị trí: 35/100
Phạm vi hàng năm
2.3803175 – 2.57421429 DKK
WST tăng giá +6.75%
2025
Tỷ giá trung bình 2.36558996 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.24936257 – 2.60079821 DKK
Năm biến động -12.11%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 2.40501919 DKK
Vị trí: 14/100
Phạm vi hàng năm
2.24039526 – 2.44469883 DKK
WST tăng giá +7.37%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.