Tỷ giá Đô la Đông Caribê sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Đô la Đông Caribê sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Đô la Đông Caribê đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 XCD = DKK
Cập nhật
1
XCD
=
2.47224325
DKK
-0.24% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 XCD = kr2.47224325 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = $0.40449094 XCD
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
kr2.46444025
Hiện tại
kr2.47224325
Cao nhất
kr2.47670533
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Đông Caribê sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của XCD sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá XCD/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 XCD sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
2.47224325 DKK
2026-11-03
24 giờ qua
-0.005935 DKK
-0.24%
7 ngày qua
+0.001003 DKK
+0.04%
30 ngày qua
+0.014342 DKK
+0.58%
1 năm qua
+0.074434 DKK
+3.10%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
92/100
Thấp nhất
2.29448706 Hôm nay
2.47224325 Cao nhất
2.48843574
2.29448706 Hôm nay
2.47224325 Cao nhất
2.48843574
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.05%
Tháng 12
-0.87%
Tháng 1
+0.37%
Tháng 2
+1.88%
Tháng 3
-1.19%
Tháng 4
+0.59%
Tháng 5
+1.89%
Tháng 6
-1.29%
Tháng 7
-0.76%
Tháng 8
+2.33%
Tháng 9
+1.48%
Tháng 10
-0.24%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá XCD/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 XCD sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 2.6183882 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · XCD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
2.6183882 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.40325433
–
2.87025217
DKK
Năm biến động
+6.25%
2023
Tỷ giá trung bình
2.54948518 DKK
Vị trí: 60/100
Phạm vi hàng năm
2.45269098
–
2.63707498
DKK
XCD giảm giá
-2.87%
2024
Tỷ giá trung bình
2.55144331 DKK
Vị trí: 61/100
Phạm vi hàng năm
2.46614827
–
2.66703669
DKK
XCD tăng giá
+6.75%
2025
Tỷ giá trung bình
2.44793782 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.32772271
–
2.69457919
DKK
Năm biến động
-11.60%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
2.44555463 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.29448706
–
2.48843574
DKK
XCD tăng giá
+5.10%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.