Tỷ giá Đô la Đông Caribê sang Sol Peru hôm nay
Tỷ giá Đô la Đông Caribê sang Sol Peru cho thấy 1 Đô la Đông Caribê đổi được bao nhiêu Sol Peru. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 XCD = PEN
Cập nhật
1
XCD
=
1.28437476
PEN
+0.41% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 XCD = S/.1.28437476 PEN
Tỷ giá nghịch đảo
1 PEN = $0.77858895 XCD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
S/.1.2791212
Hiện tại
S/.1.28437476
Cao nhất
S/.1.28437476
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Đô la Đông Caribê sang Sol Peru
Theo dõi xu hướng tỷ giá của XCD sang PEN trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá XCD/PEN
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 XCD sang PEN.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.28437476 PEN
2026-11-02
24 giờ qua
+0.005254 PEN
+0.41%
7 ngày qua
+0.01451 PEN
+1.14%
30 ngày qua
+0.008728 PEN
+0.68%
1 năm qua
+0.038887 PEN
+3.12%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
72/100
Thấp nhất
1.23179738 Hôm nay
1.28437476 Cao nhất
1.30435441
1.23179738 Hôm nay
1.28437476 Cao nhất
1.30435441
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.02%
Tháng 12
+0.10%
Tháng 1
-0.60%
Tháng 2
+4.30%
Tháng 3
+1.34%
Tháng 4
-3.08%
Tháng 5
+0.36%
Tháng 6
-1.08%
Tháng 7
-0.38%
Tháng 8
+2.42%
Tháng 9
+0.37%
Tháng 10
+0.41%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá XCD/PEN trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 XCD sang PEN.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 1.41842003 PEN
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · XCD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
1.41842003 PEN
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.34540749
–
1.47988603
PEN
XCD giảm giá
-4.65%
2023
Tỷ giá trung bình
1.38376634 PEN
Vị trí: 77/100
Phạm vi hàng năm
1.31667277
–
1.44373869
PEN
Năm ổn định
-2.47%
2024
Tỷ giá trung bình
1.3885396 PEN
Vị trí: 80/100
Phạm vi hàng năm
1.35846737
–
1.43545429
PEN
Năm ổn định
+1.47%
2025
Tỷ giá trung bình
1.32030751 PEN
Vị trí: 34/100
Phạm vi hàng năm
1.23766369
–
1.40027863
PEN
Năm biến động
-10.42%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
1.26993316 PEN
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.23179738
–
1.30435441
PEN
XCD tăng giá
+3.12%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.