Tỷ giá Dirham UAE sang Krona Thụy Điển hôm nay
Tỷ giá Dirham UAE sang Krona Thụy Điển cho thấy 1 Dirham UAE đổi được bao nhiêu Krona Thụy Điển. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 AED = SEK
Cập nhật
1
AED
=
2.6721307
SEK
-0.13% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 AED = kr2.6721307 SEK
Tỷ giá nghịch đảo
1 SEK = د.إ0.37423319 AED
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
kr2.67197631
Hiện tại
kr2.6721307
Cao nhất
kr2.7117985
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Dirham UAE sang Krona Thụy Điển
Theo dõi xu hướng tỷ giá của AED sang SEK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá AED/SEK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 AED sang SEK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
2.6721307 SEK
2026-11-02
24 giờ qua
-0.003485 SEK
-0.13%
7 ngày qua
-0.026236 SEK
-0.97%
30 ngày qua
-0.058042 SEK
-2.13%
1 năm qua
+0.086596 SEK
+3.35%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
78/100
Thấp nhất
2.38855536 Hôm nay
2.6721307 Cao nhất
2.75034881
2.38855536 Hôm nay
2.6721307 Cao nhất
2.75034881
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-2.39%
Tháng 12
-3.09%
Tháng 1
+1.39%
Tháng 2
+4.45%
Tháng 3
-1.95%
Tháng 4
+0.56%
Tháng 5
+4.21%
Tháng 6
-2.09%
Tháng 7
+0.63%
Tháng 8
+4.06%
Tháng 9
-1.83%
Tháng 10
-0.13%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá AED/SEK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 AED sang SEK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2023 · 2.88970427 SEK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
2.75527962 SEK
Vị trí: 38/100
Phạm vi hàng năm
2.4312689
–
3.097324
SEK
Năm biến động
+15.23%
2023
Tỷ giá trung bình
2.88970427 SEK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.70995592
–
3.05682548
SEK
Năm biến động
-3.26%
2024
Tỷ giá trung bình
2.87908251 SEK
Vị trí: 95/100
Phạm vi hàng năm
2.72970857
–
3.0419851
SEK
AED tăng giá
+9.84%
2025
Tỷ giá trung bình
2.67151684 SEK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.49217018
–
3.0577004
SEK
Năm biến động
-16.52%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
2.67284133 SEK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
2.38855536
–
2.75034881
SEK
Năm biến động
+6.55%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.