Tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Kwacha Malawi hôm nay
Tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Kwacha Malawi cho thấy 1 Guilder Antille Hà Lan đổi được bao nhiêu Kwacha Malawi. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 ANG = MWK
Cập nhật
1
ANG
=
968.57152346
MWK
-0.13% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 ANG = MK968.57152346 MWK
Tỷ giá nghịch đảo
1 MWK = ƒ0.00103245 ANG
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
MK963.51719944
Hiện tại
MK968.57152346
Cao nhất
MK968.57152346
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Guilder Antille Hà Lan sang Kwacha Malawi
Theo dõi xu hướng tỷ giá của ANG sang MWK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá ANG/MWK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 ANG sang MWK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
968.57152346 MWK
2026-11-05
24 giờ qua
-1.260879 MWK
-0.13%
7 ngày qua
-0.500277 MWK
-0.05%
30 ngày qua
+0.01027 MWK
1 năm qua
-0.656058 MWK
-0.07%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
52/100
Thấp nhất
961.27044749 Hôm nay
968.57152346 Cao nhất
975.24138603
961.27044749 Hôm nay
968.57152346 Cao nhất
975.24138603
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.03%
Tháng 12
+0.10%
Tháng 1
-0.82%
Tháng 2
+0.14%
Tháng 3
-0.04%
Tháng 4
-0.36%
Tháng 5
-0.18%
Tháng 6
-0.37%
Tháng 7
+0.27%
Tháng 8
+0.07%
Tháng 9
-0.21%
Tháng 10
+0.13%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá ANG/MWK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 ANG sang MWK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 968.84815907 MWK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
518.01327031 MWK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
443.71398782
–
575.25931458
MWK
Năm biến động
+25.87%
2023
Tỷ giá trung bình
631.04681099 MWK
Vị trí: 25/100
Phạm vi hàng năm
562.40984846
–
935.00078842
MWK
Năm biến động
+63.70%
2024
Tỷ giá trung bình
956.03938809 MWK
Vị trí: 97/100
Phạm vi hàng năm
926.21347353
–
967.16306602
MWK
ANG tăng giá
+3.01%
2025
Tỷ giá trung bình
967.34127875 MWK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
957.08326927
–
974.72989218
MWK
Năm ổn định
+0.76%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
968.84815907 MWK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
961.27044749
–
975.24138603
MWK
Năm ổn định
-0.09%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.