Tỷ giá Manat Azerbaijan sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Manat Azerbaijan sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Manat Azerbaijan đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 AZN = PGK
Cập nhật
1
AZN
=
2.63877529
PGK
+0.07% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 AZN = K2.63877529 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = ₼0.37896368 AZN
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
K2.62507882
Hiện tại
K2.63877529
Cao nhất
K2.64014941
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Manat Azerbaijan sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của AZN sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá AZN/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 AZN sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
2.63877529 PGK
2026-11-05
24 giờ qua
+0.001812 PGK
+0.07%
7 ngày qua
-0.003125 PGK
-0.12%
30 ngày qua
-0.023238 PGK
-0.87%
1 năm qua
+0.135429 PGK
+5.41%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
76/100
Thấp nhất
2.47558824 Hôm nay
2.63877529 Cao nhất
2.68893529
2.47558824 Hôm nay
2.63877529 Cao nhất
2.68893529
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.47%
Tháng 12
+0.27%
Tháng 1
+1.17%
Tháng 2
+0.56%
Tháng 3
-0.33%
Tháng 4
+0.55%
Tháng 5
+0.29%
Tháng 6
+1.61%
Tháng 7
-0.63%
Tháng 8
+1.76%
Tháng 9
+0.75%
Tháng 10
-1.31%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá AZN/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 AZN sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 2.63179217 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · AZN tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
2.0735827 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.62844647
–
2.11441471
PGK
Năm biến động
-0.14%
2023
Tỷ giá trung bình
2.11865212 PGK
Vị trí: 8/100
Phạm vi hàng năm
2.04399529
–
2.22867647
PGK
AZN tăng giá
+7.14%
2024
Tỷ giá trung bình
2.28963958 PGK
Vị trí: 39/100
Phạm vi hàng năm
2.17558824
–
2.38979706
PGK
AZN tăng giá
+7.15%
2025
Tỷ giá trung bình
2.43708104 PGK
Vị trí: 65/100
Phạm vi hàng năm
2.33058824
–
2.54195176
PGK
AZN tăng giá
+4.93%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
2.63179217 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
2.48747
–
2.68893529
PGK
AZN tăng giá
+5.23%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.