Tỷ giá Mark Bosnia-Herzegovina có thể chuyển đổi sang Krone Đan Mạch hôm nay

Tỷ giá Mark Bosnia-Herzegovina có thể chuyển đổi sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Mark Bosnia-Herzegovina có thể chuyển đổi đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 BAM = DKK

Cập nhật
Mark Bosnia-Herzegovina có thể chuyển đổi 1 BAM = Krone Đan Mạch 3.83346534 DKK
+0.04% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức cao
Thấp nhất kr3.80051476 Hiện tại kr3.83346534 Cao nhất kr3.83523126
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Mark Bosnia-Herzegovina có thể chuyển đổi sang Krone Đan Mạch

Theo dõi xu hướng tỷ giá của BAM sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá BAM/DKK

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 BAM sang DKK.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
3.83346534 DKK
2026-11-05
24 giờ qua
+0.001721 DKK
+0.04%
7 ngày qua
+0.01415 DKK
+0.37%
30 ngày qua
-0.001136 DKK
-0.03%
1 năm qua
+0.016718 DKK
+0.44%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
65/100
Phạm vi trung bình
Thấp nhất
3.7762552
Hôm nay
3.83346534
Cao nhất
3.86491416
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.15%
Tháng 12
+0.13%
Tháng 1
+0.07%
Tháng 2
-1.18%
Tháng 3
+0.95%
Tháng 4
-0.02%
Tháng 5
-0.08%
Tháng 6
-0.40%
Tháng 7
+0.15%
Tháng 8
+0.22%
Tháng 9
+0.18%
Tháng 10
-0.13%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá BAM/DKK trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 BAM sang DKK.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 3.82361767 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 3.80485889 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
3.71108087 – 3.88368487 DKK
Năm ổn định +0.08%
2023
Tỷ giá trung bình 3.8109176 DKK
Vị trí: 32/100
Phạm vi hàng năm
3.74615823 – 3.8624082 DKK
Năm ổn định +0.58%
2024
Tỷ giá trung bình 3.81471514 DKK
Vị trí: 53/100
Phạm vi hàng năm
3.78148728 – 3.86832309 DKK
Năm ổn định +0.60%
2025
Tỷ giá trung bình 3.81496658 DKK
Vị trí: 54/100
Phạm vi hàng năm
3.70458818 – 3.86884348 DKK
Năm ổn định -0.31%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 3.82361767 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
3.7762552 – 3.86491416 DKK
Năm ổn định +0.47%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.