Tỷ giá Dinar Bahrain sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Dinar Bahrain sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Dinar Bahrain đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 BHD = DKK
Cập nhật
1
BHD
=
17.69941032
DKK
-0.38% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 BHD = kr17.69941032 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = .د.ب0.05649906 BHD
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
kr17.59017368
Hiện tại
kr17.69941032
Cao nhất
kr17.70782482
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Dinar Bahrain sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của BHD sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá BHD/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 BHD sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
17.69941032 DKK
2026-11-03
24 giờ qua
-0.067259 DKK
-0.38%
7 ngày qua
-0.026251 DKK
-0.15%
30 ngày qua
+0.038886 DKK
+0.22%
1 năm qua
+0.508818 DKK
+2.96%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
92/100
Thấp nhất
16.45167675 Hôm nay
17.69941032 Cao nhất
17.811775
16.45167675 Hôm nay
17.69941032 Cao nhất
17.811775
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.06%
Tháng 12
-1.15%
Tháng 1
+1.00%
Tháng 2
+1.60%
Tháng 3
-1.25%
Tháng 4
+0.73%
Tháng 5
+2.12%
Tháng 6
-0.97%
Tháng 7
-1.06%
Tháng 8
+2.30%
Tháng 9
+1.49%
Tháng 10
-0.35%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá BHD/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 BHD sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 18.76987405 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · BHD tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
18.76987405 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
17.22716012
–
20.57237727
DKK
Năm biến động
+6.36%
2023
Tỷ giá trung bình
18.28450514 DKK
Vị trí: 61/100
Phạm vi hàng năm
17.58088216
–
18.90525392
DKK
BHD giảm giá
-3.10%
2024
Tỷ giá trung bình
18.29776751 DKK
Vị trí: 62/100
Phạm vi hàng năm
17.68217453
–
19.12319521
DKK
BHD tăng giá
+6.99%
2025
Tỷ giá trung bình
17.55351793 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
16.68670324
–
19.33976821
DKK
Năm biến động
-11.59%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
17.51595889 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
16.45167675
–
17.811775
DKK
BHD tăng giá
+4.95%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.