Tỷ giá Đơn vị Kế toán của Chile (UF) sang Cedi Ghana hôm nay

Tỷ giá Đơn vị Kế toán của Chile (UF) sang Cedi Ghana cho thấy 1 Đơn vị Kế toán của Chile (UF) đổi được bao nhiêu Cedi Ghana. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 CLF = GHS

Cập nhật
Đơn vị Kế toán của Chile (UF) 1 CLF = Cedi Ghana 464.63340147 GHS
-0.97% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất GH₵464.63340147 Hiện tại GH₵464.63340147 Cao nhất GH₵469.32533516
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Đơn vị Kế toán của Chile (UF) sang Cedi Ghana

Theo dõi xu hướng tỷ giá của CLF sang GHS trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá CLF/GHS

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 CLF sang GHS.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
464.63340147 GHS
2026-11-04
24 giờ qua
-4.532957 GHS
-0.97%
7 ngày qua
-1.463707 GHS
-0.31%
30 ngày qua
-7.792164 GHS
-1.65%
1 năm qua
+11.455462 GHS
+2.53%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
18/100
Phạm vi thấp
Thấp nhất
452.96568437
Hôm nay
464.63340147
Cao nhất
519.25608947
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-4.28%
Tháng 12
+8.91%
Tháng 1
-4.25%
Tháng 2
-2.73%
Tháng 3
+2.81%
Tháng 4
-3.26%
Tháng 5
-6.99%
Tháng 6
+2.33%
Tháng 7
-3.81%
Tháng 8
+0.31%
Tháng 9
-2.56%
Tháng 10
+0.41%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá CLF/GHS trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 CLF sang GHS.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 499.00511721 GHS
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm biến động
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 282.16453776 GHS
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
199.17738122 – 451.32896783 GHS
Năm biến động +36.29%
2023
Tỷ giá trung bình 384.99575029 GHS
Vị trí: 47/100
Phạm vi hàng năm
271.45557724 – 442.54050982 GHS
Năm biến động +37.76%
2024
Tỷ giá trung bình 423.70562296 GHS
Vị trí: 65/100
Phạm vi hàng năm
348.36584748 – 484.61639163 GHS
Năm biến động +9.08%
2025
Tỷ giá trung bình 499.00511721 GHS
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
400.61214685 – 648.61800761 GHS
Năm biến động +12.27%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 472.75949258 GHS
Vị trí: 88/100
Phạm vi hàng năm
452.96568437 – 519.25608947 GHS
Năm biến động +1.46%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.