Tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Kuna Croatia hôm nay
Tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Kuna Croatia cho thấy 1 Peso Cuba có thể chuyển đổi đổi được bao nhiêu Kuna Croatia. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 CUC = HRK
Cập nhật
1
CUC
=
6.710942
HRK
+0.19% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 CUC = kn6.710942 HRK
Tỷ giá nghịch đảo
1 HRK = $0.14901038 CUC
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
kn6.689248
Hiện tại
kn6.710942
Cao nhất
kn6.717029
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Peso Cuba có thể chuyển đổi sang Kuna Croatia
Theo dõi xu hướng tỷ giá của CUC sang HRK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá CUC/HRK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 CUC sang HRK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
6.710942 HRK
2026-11-06
24 giờ qua
+0.012767 HRK
+0.19%
7 ngày qua
-0.047969 HRK
-0.71%
30 ngày qua
+0.009119 HRK
+0.14%
1 năm qua
+0.185818 HRK
+2.85%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
87/100
Thấp nhất
6.258081 Hôm nay
6.710942 Cao nhất
6.777913
6.258081 Hôm nay
6.710942 Cao nhất
6.777913
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.16%
Tháng 12
-0.86%
Tháng 1
+0.28%
Tháng 2
+1.89%
Tháng 3
-1.18%
Tháng 4
+0.57%
Tháng 5
+1.88%
Tháng 6
-1.32%
Tháng 7
-0.73%
Tháng 8
+2.31%
Tháng 9
+1.52%
Tháng 10
-0.61%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá CUC/HRK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 CUC sang HRK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 7.16578185 HRK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · CUC tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
7.16578185 HRK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
6.5641
–
7.8577
HRK
Năm biến động
+6.54%
2023
Tỷ giá trung bình
6.9672373 HRK
Vị trí: 60/100
Phạm vi hàng năm
6.703719
–
7.199269
HRK
CUC giảm giá
-3.17%
2024
Tỷ giá trung bình
6.96568676 HRK
Vị trí: 60/100
Phạm vi hàng năm
6.73159
–
7.27856
HRK
CUC tăng giá
+6.67%
2025
Tỷ giá trung bình
6.67813177 HRK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
6.349754
–
7.354918
HRK
Năm biến động
-11.82%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
6.66531015 HRK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
6.258081
–
6.777913
HRK
CUC tăng giá
+4.65%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.