Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Cedi Ghana hôm nay
Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Cedi Ghana cho thấy 1 Krone Đan Mạch đổi được bao nhiêu Cedi Ghana. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 DKK = GHS
Cập nhật
1
DKK
=
1.74182008
GHS
-0.47% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 DKK = GH₵1.74182008 GHS
Tỷ giá nghịch đảo
1 GHS = kr0.57411211 DKK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
GH₵1.74118657
Hiện tại
GH₵1.74182008
Cao nhất
GH₵1.74564263
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Krone Đan Mạch sang Cedi Ghana
Theo dõi xu hướng tỷ giá của DKK sang GHS trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá DKK/GHS
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 DKK sang GHS.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.74182008 GHS
2026-11-07
24 giờ qua
-0.008156 GHS
-0.47%
7 ngày qua
+0.00212 GHS
+0.12%
30 ngày qua
-0.029322 GHS
-1.66%
1 năm qua
+0.049021 GHS
+2.90%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
52/100
Thấp nhất
1.64135475 Hôm nay
1.74182008 Cao nhất
1.83308941
1.64135475 Hôm nay
1.74182008 Cao nhất
1.83308941
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-6.34%
Tháng 12
+5.07%
Tháng 1
-3.80%
Tháng 2
+1.26%
Tháng 3
+3.02%
Tháng 4
-4.99%
Tháng 5
-5.68%
Tháng 6
+4.16%
Tháng 7
-2.64%
Tháng 8
+1.57%
Tháng 9
-2.04%
Tháng 10
+0.26%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá DKK/GHS trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 DKK sang GHS.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2024 · 2.10066645 GHS
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · DKK tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
1.26549254 GHS
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.93425113
–
2.03429225
GHS
Năm biến động
+27.75%
2023
Tỷ giá trung bình
1.6963027 GHS
Vị trí: 52/100
Phạm vi hàng năm
1.20041075
–
1.83544814
GHS
Năm biến động
+47.86%
2024
Tỷ giá trung bình
2.10066645 GHS
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.74531725
–
2.40278308
GHS
Năm biến động
+14.77%
2025
Tỷ giá trung bình
1.90614254 GHS
Vị trí: 77/100
Phạm vi hàng năm
1.55802497
–
2.38572699
GHS
Năm biến động
-19.14%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
1.74909411 GHS
Vị trí: 58/100
Phạm vi hàng năm
1.64135475
–
1.83308941
GHS
DKK tăng giá
+5.38%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.