Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Kina Papua New Guinea hôm nay
Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Kina Papua New Guinea cho thấy 1 Krone Đan Mạch đổi được bao nhiêu Kina Papua New Guinea. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 DKK = PGK
Cập nhật
1
DKK
=
0.67107133
PGK
-1.12% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 DKK = K0.67107133 PGK
Tỷ giá nghịch đảo
1 PGK = kr1.49015456 DKK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức thấp
Thấp nhất
K0.67107133
Hiện tại
K0.67107133
Cao nhất
K0.68523903
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Krone Đan Mạch sang Kina Papua New Guinea
Theo dõi xu hướng tỷ giá của DKK sang PGK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá DKK/PGK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 DKK sang PGK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.67107133 PGK
2026-11-03
24 giờ qua
-0.007588 PGK
-1.12%
7 ngày qua
+0.003034 PGK
+0.45%
30 ngày qua
-0.009212 PGK
-1.35%
1 năm qua
+0.020695 PGK
+3.18%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
41/100
Thấp nhất
0.65037669 Hôm nay
0.67107133 Cao nhất
0.7011781
0.65037669 Hôm nay
0.67107133 Cao nhất
0.7011781
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.59%
Tháng 12
+1.16%
Tháng 1
+0.80%
Tháng 2
-1.30%
Tháng 3
+0.87%
Tháng 4
-0.04%
Tháng 5
-1.57%
Tháng 6
+2.93%
Tháng 7
+0.13%
Tháng 8
-0.56%
Tháng 9
-0.72%
Tháng 10
-1.12%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá DKK/PGK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 DKK sang PGK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 0.67696011 PGK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
0.4992416 PGK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.39237199
–
0.54282008
PGK
Năm biến động
-6.01%
2023
Tỷ giá trung bình
0.52287273 PGK
Vị trí: 13/100
Phạm vi hàng năm
0.49779981
–
0.55979555
PGK
Năm biến động
+10.31%
2024
Tỷ giá trung bình
0.56462476 PGK
Vị trí: 37/100
Phạm vi hàng năm
0.53812801
–
0.59598693
PGK
DKK tăng giá
+0.37%
2025
Tỷ giá trung bình
0.62793714 PGK
Vị trí: 72/100
Phạm vi hàng năm
0.5465638
–
0.68096917
PGK
Năm biến động
+18.70%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
0.67696011 PGK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.65961559
–
0.7011781
PGK
Năm ổn định
+0.08%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.