Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Zloty Ba Lan hôm nay

Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Zloty Ba Lan cho thấy 1 Krone Đan Mạch đổi được bao nhiêu Zloty Ba Lan. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.

Tỷ giá hiện tại: 1 DKK = PLN

Cập nhật
Krone Đan Mạch 1 DKK = Zloty Ba Lan 0.5869106 PLN
-0.62% · 24 giờ qua
Phạm vi 24 giờ · Gần mức thấp
Thấp nhất zł0.58649705 Hiện tại zł0.5869106 Cao nhất zł0.59121444
Nguồn: Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Biểu đồ tỷ giá Krone Đan Mạch sang Zloty Ba Lan

Theo dõi xu hướng tỷ giá của DKK sang PLN trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.

=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế

Tổng quan tỷ giá DKK/PLN

Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 DKK sang PLN.

366 điểm dữ liệu theo ngày 25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
0.5869106 PLN
2026-11-05
24 giờ qua
-0.003638 PLN
-0.62%
7 ngày qua
-0.002334 PLN
-0.40%
30 ngày qua
+0.000481 PLN
+0.08%
1 năm qua
+0.016933 PLN
+2.97%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
83/100
Phạm vi cao
Thấp nhất
0.56210406
Hôm nay
0.5869106
Cao nhất
0.5918984
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-0.24%
Tháng 12
-0.02%
Tháng 1
+0.16%
Tháng 2
+1.39%
Tháng 3
-0.68%
Tháng 4
-0.33%
Tháng 5
+1.47%
Tháng 6
+0.33%
Tháng 7
+0.53%
Tháng 8
+0.68%
Tháng 9
+0.98%
Tháng 10
-0.42%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn

Lịch sử tỷ giá DKK/PLN trong 5 năm

Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 DKK sang PLN.

1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2022 · 0.62964113 PLN
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · DKK tăng giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình 0.62964113 PLN
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
0.60395624 – 0.66973924 PLN
DKK tăng giá +2.20%
2023
Tỷ giá trung bình 0.6091711 PLN
Vị trí: 67/100
Phạm vi hàng năm
0.57718322 – 0.6424503 PLN
DKK giảm giá -7.59%
2024
Tỷ giá trung bình 0.57743767 PLN
Vị trí: 15/100
Phạm vi hàng năm
0.56965617 – 0.6825906 PLN
Năm biến động -15.96%
2025
Tỷ giá trung bình 0.56808688 PLN
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
0.55493332 – 0.57527198 PLN
Năm ổn định -1.49%
2026 Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình 0.58304122 PLN
Vị trí: 24/100
Phạm vi hàng năm
0.56210406 – 0.5918984 PLN
DKK tăng giá +3.99%

Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.