Tỷ giá Zloty Ba Lan sang Krone Đan Mạch hôm nay
Tỷ giá Zloty Ba Lan sang Krone Đan Mạch cho thấy 1 Zloty Ba Lan đổi được bao nhiêu Krone Đan Mạch. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 PLN = DKK
Cập nhật
1
PLN
=
1.7036536
DKK
+0.61% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 PLN = kr1.7036536 DKK
Tỷ giá nghịch đảo
1 DKK = zł0.58697379 PLN
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
kr1.69143364
Hiện tại
kr1.7036536
Cao nhất
kr1.70503842
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Zloty Ba Lan sang Krone Đan Mạch
Theo dõi xu hướng tỷ giá của PLN sang DKK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá PLN/DKK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 PLN sang DKK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.7036536 DKK
2026-11-05
24 giờ qua
+0.010397 DKK
+0.61%
7 ngày qua
+0.006787 DKK
+0.40%
30 ngày qua
-0.001727 DKK
-0.10%
1 năm qua
-0.0508 DKK
-2.90%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
16/100
Thấp nhất
1.68947914 Hôm nay
1.7036536 Cao nhất
1.77903002
1.68947914 Hôm nay
1.7036536 Cao nhất
1.77903002
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.24%
Tháng 12
+0.02%
Tháng 1
-0.16%
Tháng 2
-1.37%
Tháng 3
+0.68%
Tháng 4
+0.33%
Tháng 5
-1.44%
Tháng 6
-0.33%
Tháng 7
-0.53%
Tháng 8
-0.68%
Tháng 9
-0.97%
Tháng 10
+0.41%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá PLN/DKK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 PLN sang DKK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2025 · 1.76040159 DKK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · PLN giảm giá
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
1.58872426 DKK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.49311842
–
1.6557491
DKK
PLN giảm giá
-2.15%
2023
Tỷ giá trung bình
1.64292415 DKK
Vị trí: 32/100
Phạm vi hàng năm
1.55654064
–
1.73255209
DKK
PLN tăng giá
+8.21%
2024
Tỷ giá trung bình
1.73202033 DKK
Vị trí: 83/100
Phạm vi hàng năm
1.465007
–
1.75544485
DKK
Năm biến động
+18.99%
2025
Tỷ giá trung bình
1.76040159 DKK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.7383082
–
1.8020183
DKK
Năm ổn định
+1.51%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
1.71540656 DKK
Vị trí: 74/100
Phạm vi hàng năm
1.68947914
–
1.77903002
DKK
PLN giảm giá
-3.85%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.