Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Krona Thụy Điển hôm nay
Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Krona Thụy Điển cho thấy 1 Krone Đan Mạch đổi được bao nhiêu Krona Thụy Điển. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 DKK = SEK
Cập nhật
1
DKK
=
1.47329116
SEK
+0.43% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 DKK = kr1.47329116 SEK
Tỷ giá nghịch đảo
1 SEK = kr0.67875246 DKK
Phạm vi 24 giờ ·
Căn giữa
Thấp nhất
kr1.47077486
Hiện tại
kr1.47329116
Cao nhất
kr1.47728223
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Krone Đan Mạch sang Krona Thụy Điển
Theo dõi xu hướng tỷ giá của DKK sang SEK trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá DKK/SEK
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 DKK sang SEK.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
1.47329116 SEK
2026-11-07
24 giờ qua
+0.006273 SEK
+0.43%
7 ngày qua
+0.00227 SEK
+0.15%
30 ngày qua
-0.028665 SEK
-1.91%
1 năm qua
-0.00255 SEK
-0.17%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
58/100
Thấp nhất
1.40932893 Hôm nay
1.47329116 Cao nhất
1.51903104
1.40932893 Hôm nay
1.47329116 Cao nhất
1.51903104
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
-1.35%
Tháng 12
-2.24%
Tháng 1
+1.01%
Tháng 2
+2.52%
Tháng 3
-0.75%
Tháng 4
-0.05%
Tháng 5
+2.28%
Tháng 6
-0.82%
Tháng 7
+1.40%
Tháng 8
+1.70%
Tháng 9
-3.26%
Tháng 10
+0.42%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá DKK/SEK trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 DKK sang SEK.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2023 · 1.54031421 SEK
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
1.42935544 SEK
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
1.37493331
–
1.50336782
SEK
DKK tăng giá
+8.44%
2023
Tỷ giá trung bình
1.54031421 SEK
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
1.47684882
–
1.60335009
SEK
Năm ổn định
-0.40%
2024
Tỷ giá trung bình
1.53345474 SEK
Vị trí: 94/100
Phạm vi hàng năm
1.49312572
–
1.57632893
SEK
DKK tăng giá
+2.90%
2025
Tỷ giá trung bình
1.4826057 SEK
Vị trí: 48/100
Phạm vi hàng năm
1.43954571
–
1.54445092
SEK
DKK giảm giá
-5.58%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
1.48367961 SEK
Vị trí: 49/100
Phạm vi hàng năm
1.40932893
–
1.51903104
SEK
Năm ổn định
+1.69%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.