Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Đô la Đài Loan mới hôm nay
Tỷ giá Krone Đan Mạch sang Đô la Đài Loan mới cho thấy 1 Krone Đan Mạch đổi được bao nhiêu Đô la Đài Loan mới. Sử dụng công cụ chuyển đổi tiền tệ bên dưới và xem biểu đồ lịch sử để biết tỷ giá thay đổi như thế nào theo thời gian.
Tỷ giá hiện tại: 1 DKK = TWD
Cập nhật
1
DKK
=
4.9090775
TWD
+0.57% · 24 giờ qua
Tỷ giá
1 DKK = NT$4.9090775 TWD
Tỷ giá nghịch đảo
1 TWD = kr0.20370426 DKK
Phạm vi 24 giờ ·
Gần mức cao
Thấp nhất
NT$4.87880497
Hiện tại
NT$4.9090775
Cao nhất
NT$4.9182218
Nguồn:
Currency Converter mid-market
Công cụ chuyển đổi tiền tệ
Biểu đồ tỷ giá Krone Đan Mạch sang Đô la Đài Loan mới
Theo dõi xu hướng tỷ giá của DKK sang TWD trong 24 giờ, 7 ngày, 1 tháng, 6 tháng, 1 năm, 2 năm và 5 năm.
=
·
Giá đóng cửa
Thấp nhất
Cao nhất
Trung bình
Thay đổi
Bối cảnh tỷ giá thực tế
Tổng quan tỷ giá DKK/TWD
Giá trị hiện tại, xu hướng gần đây, phạm vi 12 tháng và thay đổi hàng tháng. Tỷ giá được tính bằng cách quy đổi từ 1 DKK sang TWD.
366 điểm dữ liệu theo ngày
25 điểm dữ liệu theo giờ
Tỷ giá hiện tại
4.9090775 TWD
2026-11-03
24 giờ qua
+0.028045 TWD
+0.57%
7 ngày qua
+0.048348 TWD
+0.99%
30 ngày qua
+0.118514 TWD
+2.47%
1 năm qua
+0.15112 TWD
+3.18%
Vị trí trong phạm vi 12 tháng hôm nay
56/100
Thấp nhất
4.74728771 Hôm nay
4.9090775 Cao nhất
5.03872792
4.74728771 Hôm nay
4.9090775 Cao nhất
5.03872792
Thay đổi 12 tháng
Thay đổi tỷ giá hàng tháng trong 12 tháng qua.
Thay đổi %
+0.98%
Tháng 12
+1.74%
Tháng 1
-1.04%
Tháng 2
+0.03%
Tháng 3
-0.16%
Tháng 4
-1.24%
Tháng 5
-0.19%
Tháng 6
+2.57%
Tháng 7
-1.16%
Tháng 8
-1.56%
Tháng 9
+0.82%
Tháng 10
+0.79%
Tháng 11
Góc nhìn tỷ giá dài hạn
Lịch sử tỷ giá DKK/TWD trong 5 năm
Giá trị trung bình, phạm vi và xu hướng hàng năm trong 5 năm qua. Tỷ giá được hiển thị sau khi quy đổi từ 1 DKK sang TWD.
1826 quan sát theo ngày
Năm mạnh nhất
2026 · 4.86089669 TWD
Tỷ giá trung bình
Trạng thái phạm vi hiện tại
2026 · Năm ổn định
YTD
Cập nhật lần cuối
Cập nhật mỗi giờ
Biểu đồ tỷ giá theo năm
Mỗi hàng hiển thị giá trị trung bình, thấp nhất, cao nhất và mức thay đổi hàng năm.
2022
Tỷ giá trung bình
4.20965886 TWD
Vị trí: 3/100
Phạm vi hàng năm
4.02731306
–
4.41359357
TWD
DKK tăng giá
+4.12%
2023
Tỷ giá trung bình
4.52122823 TWD
Vị trí: 48/100
Phạm vi hàng năm
4.32039983
–
4.68794549
TWD
DKK tăng giá
+3.12%
2024
Tỷ giá trung bình
4.65631176 TWD
Vị trí: 69/100
Phạm vi hàng năm
4.5081875
–
4.80318836
TWD
Năm ổn định
2025
Tỷ giá trung bình
4.71396146 TWD
Vị trí: 77/100
Phạm vi hàng năm
4.4241322
–
5.0081749
TWD
Năm biến động
+8.39%
2026
Từ đầu năm đến nay
Tỷ giá trung bình
4.86089669 TWD
Vị trí: 100/100
Phạm vi hàng năm
4.74728771
–
5.03872792
TWD
Năm ổn định
-0.39%
Mô-đun này tổng hợp diễn biến trong quá khứ và không dự đoán tỷ giá tương lai.